
Ichirou Hattori
服部 一郎
- họa sĩ hoạt họa
- đạo diễn
- 1981–2023
107Tác phẩm tham gia
Từ Acino, bách khoa toàn thư anime
| Tên gốc | 服部 一郎 |
|---|---|
| Nghề nghiệp | họa sĩ hoạt họa, đạo diễn |
| Năm hoạt động | 1981–2023 |
| Tác phẩm tiêu biểu | One Piece Hajime no Ippo: Rising Attack on Titan Banana Fish |
Ichirou Hattori (服部 一郎) là họa sĩ hoạt họa và đạo diễn. Ichirou Hattori đã tham gia 107 tác phẩm anime, trong đó có One Piece, Hajime no Ippo: Rising và Attack on Titan.
Tham gia sản xuất
| Năm | Anime | Vị trí |
|---|---|---|
| 2023 | Level 1 dakedo Unique Skill de Saikyou desu | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2022 | Birdie Wing: Golf Girls' Story | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2021 | World Trigger 3rd Season | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2021 | Tsuki to Laika to Nosferatu | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2021 | Digimon Ghost Game | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2021 | Ore dake Haireru Kakushi Dungeon | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2020 | Toaru Kagaku no Railgun T | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2020 | Dragon Quest: Dai no Daibouken (2020) | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2020 | Fugou Keiji: Balance:Unlimited | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2020 | Digimon Adventure: | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2019 | Katsute Kami Datta Kemono-tachi e | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2019 | Super Shiro | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2018 | Banana Fish | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2018 | Jashin-chan Dropkick | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2018 | Yuragi-sou no Yuuna-san | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2018 | Persona 5 the Animation | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2017 | Kujira no Kora wa Sajou ni Utau | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2017 | Busou Shoujo Machiavellianism | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2017 | My First Girlfriend is a Gal: My First Cultural Festival | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2017 | Duel Masters (2017) | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2016 | Digimon Universe: Appli Monsters | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2015 | Owarimonogatari | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2015 | Durarara!!x2 Shou | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2015 | Arslan Senki (TV) | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2015 | Absolute Duo | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2014 | Kaitou Joker | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2014 | Shirogane no Ishi: Argevollen | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2014 | Abarenbou Rikishi!! Matsutarou | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2013 | Hajime no Ippo: Rising | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2013 | Attack on Titan | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2013 | Haiyore! Nyaruko-san W | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2013 | Senran Kagura | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2012 | Kuroko's Basketball | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2012 | High School DxD | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2012 | Phi Brain: Kami no Puzzle - Orpheus Order-hen | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2012 | Ginga e Kickoff!! | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2012 | Area no Kishi | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2011 | Gosick | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2011 | Towa no Quon 2: Konton no Ranbu | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2011 | Sacred Seven | Hoạt họa chính thứ hai |
| 2011 | Shimanchu MiRiKa | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2010 | Kaichou wa Maid-sama! | Hoạt họa chính thứ hai |
| 2010 | Amagami SS | Hoạt họa chính thứ hai |
| 2010 | Cobra The Animation | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2010 | Tantei Opera Milky Holmes | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2010 | Ichiban Ushiro no Daimaou | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2009 | Tetsuwan Birdy Decode:02 | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2009 | Fairy Tail | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2009 | Shakugan no Shana S | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2008 | Major Movie: Yuujou no Winning Shot | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2008 | Meitantei Conan Movie 12: Senritsu no Full Score | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2008 | World Destruction: Sekai Bokumetsu no Rokunin | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2008 | Telepathy Shoujo Ran | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2007 | Gegege no Kitarou (2007) | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2007 | Devil May Cry | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2007 | Wellber no Monogatari: Sisters of Wellber | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2007 | Tensai? Dr. Hamax | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2006 | Reborn! | Họa sĩ hoạt họa chính, Chỉ đạo hoạt họa |
| 2006 | Bokura ga Ita | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2006 | Souten no Ken | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2006 | Kage kara Mamoru! | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2006 | Happiness! | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2006 | Eien no Hou | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2005 | Eikoku Koi Monogatari Emma | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2005 | Noein: Mou Hitori no Kimi e | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2005 | Boku wa Imouto ni Koi wo Suru | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2004 | Major S1 | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2004 | Tetsujin 28-gou (2004) | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2004 | Fuujin Monogatari | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2004 | Zettai Zetsumei Dangerous Jiisan (2004) | Đạo diễn tập |
| 2003 | Momoko, Kaeru no Uta ga Kikoeru yo. | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2003 | F-Zero: Falcon Densetsu | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2003 | L/R: Licensed by Royal | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2003 | Submarine Super 99 | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2002 | Atashin'chi | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2002 | Fortune Dogs | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2002 | Shuukaku no Yoru | Phân cảnh |
| 2001 | Jungle wa Itsumo Hare nochi Guu | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2001 | Chikyuu Shoujo Arjuna | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2001 | Final Fantasy: Unlimited | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2000 | Strange Dawn | Chỉ đạo hoạt họa |
| 1999 | One Piece | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1999 | Rerere no Tensai Bakabon | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1997 | Samurai X: The Motion Picture | Chỉ đạo hoạt họa |
| 1997 | Rayearth | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1997 | Bakumatsu no Spasibo | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1996 | Kochira Katsushikaku Kameari Kouenmae Hashutsujo | Chỉ đạo hoạt họa |
| 1995 | Tobe! Isami | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1994 | Dengeki Oshioki Musume Gootaman R: Ai to Kanashimi no Final Battle | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1993 | Ginga Eiyuu Densetsu: Arata naru Tatakai no Overture | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1993 | Ranma ½ OVA | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1993 | Jungle no Ouja Tar-chan | Chỉ đạo hoạt họa |
| 1993 | Ninjaboy Rantaro | Chỉ đạo hoạt họa |
| 1993 | Pokonyan! | Chỉ đạo hoạt họa |
| 1992 | Oyayubi Hime Monogatari | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1992 | Aa Harimanada | Chỉ đạo hoạt họa |
| 1992 | Space Oz no Bouken | Chỉ đạo hoạt họa |
| 1991 | Kouha Ginjirou | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1989 | Hoshi Neko Fullhouse | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1987 | Kimagure Orange☆Road | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1986 | Urusei Yatsura Movie 4: Lum The Forever | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1985 | Odin: Koushi Hansen Starlight | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1983 | Urusei Yatsura Movie 1: Only You | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1982 | Waga Seishun no Arcadia | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1982 | Sasuga no Sarutobi | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1982 | Wagahai wa Neko de Aru | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1981 | Urusei Yatsura | Họa sĩ hoạt họa chính |
Tác phẩm theo năm
198120022023
Tham khảo
- “Ichirou Hattori”. Shikimori. Truy cập ngày 22 tháng 10 năm 2026.
- “Ichirou Hattori”. MyAnimeList. Truy cập ngày 22 tháng 10 năm 2026.
Dữ kiện trong trang lấy từ các cơ sở dữ liệu nêu trên. Phần chữ do Acino viết với sự hỗ trợ của AI, chỉ dựa trên các dữ kiện đó.