

Hisashi Saitou
斎藤 久
- họa sĩ hoạt họa
- đạo diễn
- họa sĩ manga
- ngày 15 tháng 2 năm 1969 · 57 tuổi
- 1994–nay
92Tác phẩm tham gia
Từ Acino, bách khoa toàn thư anime
| Tên gốc | 斎藤 久 |
|---|---|
| Sinh | ngày 15 tháng 2 năm 1969 (57 tuổi) |
| Nghề nghiệp | họa sĩ hoạt họa, đạo diễn, họa sĩ manga |
| Năm hoạt động | 1994–nay |
| Tác phẩm tiêu biểu | Code Geass: Hangyaku no Lelouch R2 Cowboy Bebop: Tengoku no Tobira Shoujo Kakumei Utena Planetes |
Hisashi Saitou (斎藤 久; sinh ngày 15 tháng 2 năm 1969) là họa sĩ hoạt họa, đạo diễn và họa sĩ manga. Hisashi Saitou đã tham gia 92 tác phẩm anime, trong đó có Code Geass: Hangyaku no Lelouch R2, Cowboy Bebop: Tengoku no Tobira và Shoujo Kakumei Utena.
Tham gia sản xuất
| Năm | Anime | Vị trí |
|---|---|---|
| 2026 | Trapped in a Dating Sim: The World of Otome Games is Tough for Mobs 2 | Phân cảnh |
| 2025 | Ore wa Seikan Kokka no Akutoku Ryoushu! | Phân cảnh |
| 2025 | I'm Living with an Otaku NEET Kunoichi!? | Đạo diễn |
| 2025 | Hands Off: Sawaranaide Kotesashi-kun | Phân cảnh, Đạo diễn |
| 2023 | Inu ni Nattara Suki na Hito ni Hirowareta. Specials | Phân cảnh |
| 2023 | Inu ni Nattara Suki na Hito ni Hirowareta. | Phân cảnh |
| 2022 | Kaijin Kaihatsu-bu no Kuroitsu-san | Phân cảnh |
| 2021 | Muv-Luv Alternative | Phân cảnh |
| 2019 | Marchen Madchen Specials | Phân cảnh |
| 2018 | Shinmai Maou no Testament Departures | Phân cảnh |
| 2018 | Persona 5 the Animation TV Specials | Phân cảnh |
| 2018 | Hanebado! | Phân cảnh |
| 2018 | Marchen Madchen | Phân cảnh |
| 2017 | Sin: Nanatsu no Taizai | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2016 | Masou Gakuen HxH | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2015 | Shinmai Maou no Testament Burst | Đạo diễn |
| 2015 | The Testament of Sister New Devil | Đạo diễn |
| 2015 | Hantsu x Trash | Phân cảnh |
| 2014 | Heaven's Lost Property: My Eternal Master | Họa sĩ hoạt họa chính, Đạo diễn, Phân cảnh |
| 2014 | Kanojo ga Flag wo Oraretara | Phân cảnh |
| 2013 | Aura: Maryuuin Kouga Saigo no Tatakai | Phân cảnh |
| 2013 | Date A Live | Họa sĩ hoạt họa chính, Phân cảnh |
| 2013 | Fantasista Doll | Đạo diễn |
| 2012 | Acchi Kocchi | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2012 | High School DxD | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2012 | Boku wa Tomodachi ga Sukunai: Relay Shousetsu wa Ketsumatsu ga Hanpanai | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2011 | Persona 4 the Animation | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2011 | Heaven's Lost Property the Movie: The Angeloid of Clockwork | Đạo diễn |
| 2011 | Haganai: I don't have many friends | Đạo diễn |
| 2011 | Boku wa Tomodachi ga Sukunai: Yaminabe wa Bishoujo ga Zannen na Nioi | Đạo diễn |
| 2011 | Justeen | Phân cảnh |
| 2010 | Heaven's Lost Property Forte | Đạo diễn |
| 2010 | Heaven's Lost Property OVA | Đạo diễn |
| 2010 | Shukufuku no Campanella | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2009 | Heaven's Lost Property | Đạo diễn |
| 2009 | Shangri-La | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2009 | Ibara no Ou | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2009 | Jungle Taitei: Yuuki ga Mirai wo Kaeru | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2009 | Kigurumikku V3 | Tác giả nguyên tác |
| 2008 | Code Geass: Hangyaku no Lelouch R2 | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2008 | Kidou Senshi Gundam 00 Second Season | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2008 | Casshern Sins | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2008 | Nogizaka Haruka no Himitsu | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2008 | Akaneiro ni Somaru Saka | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2007 | Bamboo Blade | Đạo diễn |
| 2007 | Tokyo Majin Gakuen Kenpuuchou: Tou | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2007 | Koutetsushin Jeeg | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2006 | Ayakashi: Japanese Classic Horror | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2006 | Fate/stay night | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2006 | Juu Ou Sei | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2006 | Tokkou | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2005 | Koukyoushihen Eureka Seven | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2005 | Blood+ | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2005 | Basilisk: Kouga Ninpou Chou | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2005 | Karas | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2005 | Gun x Sword | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2005 | Akahori Gedou Hour Rabuge | Thiết kế máy móc |
| 2004 | Bleach | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2004 | InuYasha the Movie 4: Fire on the Mystic Island | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2004 | Kidou Senshi Gundam SEED Destiny | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2004 | Re: Cutie Honey | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2004 | Naruto Movie 1: Dai Katsugeki!! Yuki Hime Ninpouchou Dattebayo! | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2004 | Ninin ga Shinobuden | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2003 | Planetes | Họa sĩ hoạt họa chính, Chỉ đạo hoạt họa |
| 2003 | Fullmetal Alchemist | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2003 | RahXephon: Tagen Hensoukyoku | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2002 | Kidou Senshi Gundam SEED | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2002 | InuYasha Movie 2: Kagami no Naka no Mugenjou | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2001 | Cowboy Bebop: Tengoku no Tobira | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2000 | Digimon Adventure 02 Movies | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2000 | Jinzou Ningen Kikaider The Animation | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1999 | The Big O | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1999 | Choushin Hime Dangaizer 3 | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1998 | Getter Robo: Armageddon | Chỉ đạo hoạt họa |
| 1998 | Lodoss-tou Senki: Eiyuu Kishi Den | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1998 | Dokkiri Doctor | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1998 | Makai Tenshou | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1997 | Shoujo Kakumei Utena | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1997 | Lupin III: Walther P38 | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1997 | Kyuuketsuhime Miyu (TV) | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1997 | Yuusha Shirei Dagwon: Suishou no Hitomi no Shounen | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1997 | AIKa | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1997 | Virus: Virus Buster Serge | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1996 | Meitantei Conan | Trợ lý chỉ đạo hoạt họa |
| 1996 | Kidou Senshi Gundam: Dai 08 MS Shoutai | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1996 | B'T X | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1996 | Shinzou Ningen Struggle Bunny | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1996 | Toushinden | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1996 | Choujin Gakuen Gowcaizer: The Voltage Fighters | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1996 | Kakugo no Susume | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1995 | Shin Kaitei Gunkan | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1994 | Kidou Butouden G Gundam | Họa sĩ hoạt họa chính |
Tác phẩm theo năm
199420102026
Tham khảo
- “Hisashi Saitou”. Shikimori. Truy cập ngày 22 tháng 10 năm 2026.
- “Hisashi Saitou”. MyAnimeList. Truy cập ngày 22 tháng 10 năm 2026.
- “Q11500443”. Wikidata. Truy cập ngày 27 tháng 10 năm 2026.
Dữ kiện trong trang lấy từ các cơ sở dữ liệu nêu trên. Phần chữ do Acino viết với sự hỗ trợ của AI, chỉ dựa trên các dữ kiện đó.