

Hideki Tachibana
橘 秀樹
- họa sĩ hoạt họa
- đạo diễn
- họa sĩ thiết kế nhân vật
- 1994–nay
100Tác phẩm tham gia
Từ Acino, bách khoa toàn thư anime
| Tên gốc | 橘 秀樹 |
|---|---|
| Nghề nghiệp | họa sĩ hoạt họa, đạo diễn, họa sĩ thiết kế nhân vật |
| Năm hoạt động | 1994–nay |
| Tác phẩm tiêu biểu | Usagi Drop Naruto: Shippuuden Koukaku Kidoutai Is It Wrong to Try to Pick Up Girls in a Dungeon? IV Part 2 |
Hideki Tachibana (橘 秀樹) là họa sĩ hoạt họa, đạo diễn và họa sĩ thiết kế nhân vật. Hideki Tachibana đã tham gia 100 tác phẩm anime, trong đó có Usagi Drop, Naruto: Shippuuden và Koukaku Kidoutai.
Tham gia sản xuất
| Năm | Anime | Vị trí |
|---|---|---|
| 2026 | I Made Friends with the Second Prettiest Girl in My Class | Phân cảnh, Đạo diễn, Đạo diễn tập |
| 2024 | Is It Wrong to Try to Pick Up Girls in a Dungeon? V | Phân cảnh, Đạo diễn, Đạo diễn tập |
| 2024 | Seiyuu Radio no Uraomote | Phân cảnh |
| 2023 | Is It Wrong to Try to Pick Up Girls in a Dungeon? IV Part 2 | Phân cảnh, Đạo diễn, Đạo diễn tập |
| 2022 | Is It Wrong to Try to Pick Up Girls in a Dungeon? IV | Phân cảnh, Đạo diễn, Đạo diễn tập |
| 2021 | Is It Wrong to Try to Pick Up Girls in a Dungeon? III: Is It Wrong to Try to Find a Hot Spring in Orario? | Đạo diễn |
| 2021 | Mahouka Koukou no Yuutousei | Phân cảnh |
| 2020 | A Certain Scientific Railgun T | Phân cảnh |
| 2020 | Is It Wrong to Try to Pick Up Girls in a Dungeon? III | Phân cảnh, Đạo diễn, Đạo diễn tập |
| 2019 | Is It Wrong to Try to Pick Up Girls in a Dungeon? II | Phân cảnh, Đạo diễn, Đạo diễn tập |
| 2019 | Circlet Princess | Phân cảnh |
| 2018 | Planet With | Phân cảnh |
| 2018 | Lostorage Conflated WIXOSS | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2018 | A Certain Magical Index III | Phân cảnh, Đạo diễn tập |
| 2018 | Death March to the Parallel World Rhapsody | Phân cảnh |
| 2017 | Fate/Apocrypha | Phân cảnh, Đạo diễn tập |
| 2017 | Busou Shoujo Machiavellianism | Phân cảnh |
| 2017 | Busou Shoujo Machiavellianism: Doki! "Goken-darake" no Ian Ryokou | Phân cảnh |
| 2016 | Brave Witches | Phân cảnh |
| 2016 | Lostorage Incited WIXOSS | Phân cảnh |
| 2016 | Monster Strike The Movie: Hajimari no Basho e | Phân cảnh |
| 2016 | Monster Strike: Rain of Memories | Phân cảnh |
| 2016 | Taboo Tattoo | Phân cảnh |
| 2016 | Mayoiga | Phân cảnh |
| 2015 | Yuru Yuri San☆Hai! | Phân cảnh |
| 2015 | Heavy Object | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2015 | Chaos Dragon: Sekiryuu Seneki | Phân cảnh |
| 2014 | Selector Spread WIXOSS | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2014 | Imawa no Kuni no Alice | Phân cảnh |
| 2014 | Selector Infected WIXOSS | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2013 | A Certain Scientific Railgun S | Họa sĩ hoạt họa chính, Đạo diễn tập, Phân cảnh |
| 2013 | A Certain Magical Index the Movie: The Miracle of Endymion | Họa sĩ hoạt họa chính, Đạo diễn tập, Phân cảnh |
| 2013 | BlazBlue: Alter Memory | Phân cảnh |
| 2012 | Natsu-iro Kiseki | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2012 | Medaka Box | Trợ lý chỉ đạo hoạt họa |
| 2011 | Usagi Drop | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2011 | Shakugan no Shana: Season III | Phân cảnh, Đạo diễn tập |
| 2011 | Guilty Crown | Phân cảnh |
| 2011 | Dragon Crisis! | Phân cảnh |
| 2011 | Higurashi no Naku Koro ni Kira | Họa sĩ hoạt họa chính, Đạo diễn, Đạo diễn tập, Phân cảnh, Chỉ đạo hoạt họa |
| 2010 | Big Windup! 2 | Họa sĩ hoạt họa chính, Đạo diễn tập, Phân cảnh |
| 2010 | A Certain Magical Index II | Phân cảnh, Đạo diễn tập |
| 2009 | A Certain Scientific Railgun | Họa sĩ hoạt họa chính, Đạo diễn tập, Phân cảnh |
| 2009 | Naruto: Shippuuden Movie 3 - Hi no Ishi wo Tsugu Mono | Hoạt họa chính thứ hai |
| 2009 | Tatakau Shisho: The Book of Bantorra | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2009 | Umi Monogatari: Anata ga Ite Kureta Koto | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2008 | A Certain Magical Index | Họa sĩ hoạt họa chính, Đạo diễn tập, Phân cảnh, Trợ lý đạo diễn |
| 2008 | D.C.II S.S.: Da Capo II Second Season | Phân cảnh |
| 2008 | H2O: Footprints in the Sand | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2007 | Naruto: Shippuuden | Hoạt họa chính thứ hai |
| 2007 | Shakugan no Shana: Season II | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2007 | Shakugan no Shana Movie | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2007 | Nagasarete Airantou | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2007 | Sky Girls | Phân cảnh |
| 2007 | Mushi-Uta | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2007 | Reideen | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2007 | Code-E | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2006 | Hachimitsu to Clover II | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2006 | Bleach the Movie: Memories of Nobody | Họa sĩ hoạt họa chính, Đạo diễn tập, Phân cảnh |
| 2006 | Le Chevalier D'Eon | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2005 | Honey and Clover | Họa sĩ hoạt họa chính, Đạo diễn tập, Phân cảnh, Chỉ đạo hoạt họa |
| 2005 | Shakugan no Shana: Season I | Họa sĩ hoạt họa chính, Đạo diễn tập, Phân cảnh |
| 2005 | Kamichu! | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2005 | Mahoraba: Heartful Days | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2005 | Gokujou Seitokai | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2005 | Okusama wa Mahou Shoujo | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2004 | Bleach | Họa sĩ hoạt họa chính, Đạo diễn tập, Phân cảnh |
| 2004 | Get Ride! AMDriver | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2004 | Boukyaku no Senritsu | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2003 | R.O.D: The TV | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2003 | Ai Yori Aoshi: Enishi | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2003 | PopoloCrois | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2003 | Mahoutsukai ni Taisetsu na Koto | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2003 | Juubee Ninpuuchou: Ryuuhougyoku-hen | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2003 | Nanaka 6/17 | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2002 | Azumanga Daioh: The Animation | Họa sĩ hoạt họa chính, Phân cảnh, Chỉ đạo hoạt họa |
| 2002 | Naruto | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2002 | Kiddy Grade | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2002 | Choujuushin Gravion | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2002 | Kokoro Toshokan: Communication Clips | Thiết kế nhân vật |
| 2001 | R.O.D: Read or Die | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2001 | Kaze no Youjinbou | Layout |
| 2001 | Kokoro Toshokan | Thiết kế nhân vật |
| 2000 | Gensoumaden Saiyuuki | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2000 | Hand Maid May | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2000 | Ginsoukikou Ordian | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1999 | Medarot | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1999 | Omishi Mahou Gekijou: Risky★Safety | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1999 | Tenamonya Voyagers | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1998 | Neo Ranga | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1997 | Misute♡naide Daisy | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1997 | Next Senki Ehrgeiz | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1997 | Virus: Virus Buster Serge | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1996 | Tenkuu no Escaflowne | Vẽ trung gian |
| 1996 | City Hunter: The Secret Service | Vẽ trung gian |
| 1996 | Chocchan Monogatari | Vẽ trung gian |
| 1995 | Koukaku Kidoutai | Vẽ trung gian |
| 1995 | Slam Dunk: Shouhoku Saidai no Kiki! Moero Sakuragi Hanamichi | Vẽ trung gian |
| 1995 | Compiler Festa | Vẽ trung gian |
| 1994 | Aozora Shoujo-tai | Vẽ trung gian |
Tác phẩm theo năm
199420102026
Tham khảo
- “Hideki Tachibana”. Shikimori. Truy cập ngày 22 tháng 10 năm 2026.
- “Hideki Tachibana”. MyAnimeList. Truy cập ngày 22 tháng 10 năm 2026.
Dữ kiện trong trang lấy từ các cơ sở dữ liệu nêu trên. Phần chữ do Acino viết với sự hỗ trợ của AI, chỉ dựa trên các dữ kiện đó.