
Hidehiko Sawada
澤田 英彦
- họa sĩ hoạt họa
- họa sĩ thiết kế nhân vật
- 2002–nay
52Tác phẩm tham gia
Từ Acino, bách khoa toàn thư anime
| Tên gốc | 澤田 英彦 |
|---|---|
| Nghề nghiệp | họa sĩ hoạt họa, họa sĩ thiết kế nhân vật |
| Năm hoạt động | 2002–nay |
| Tác phẩm tiêu biểu | Frieren: Beyond Journey's End Hunter x Hunter (2011) Monster Hajime no Ippo: Rising |
Hidehiko Sawada (澤田 英彦) là họa sĩ hoạt họa và họa sĩ thiết kế nhân vật. Hidehiko Sawada đã tham gia 52 tác phẩm anime, trong đó có Frieren: Beyond Journey's End, Hunter x Hunter (2011) và Monster.
Tham gia sản xuất
| Năm | Anime | Vị trí |
|---|---|---|
| 2026 | Sayonara Lara | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2023 | Frieren: Beyond Journey's End | Họa sĩ hoạt họa chính, Chỉ đạo hoạt họa |
| 2023 | Heavenly Delusion | Họa sĩ hoạt họa chính, Chỉ đạo hoạt họa |
| 2022 | Yama no Susume: Next Summit | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2021 | Takt Op. Destiny | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2021 | Kaizoku Oujo | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2020 | Deca-Dence | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2020 | ACCA: 13-ku Kansatsu-ka - Regards | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2019 | Chihayafuru 3 | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2019 | Boogiepop wa Warawanai (2019) | Thiết kế nhân vật |
| 2018 | Cardcaptor Sakura: Clear Card-hen | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2018 | B: The Beginning | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2018 | Boogiepop and Others: Promotional Trailer | Thiết kế nhân vật |
| 2017 | ACCA: 13-ku Kansatsu-ka | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2015 | One-Punch Man | Hoạt họa chính thứ hai, Chỉ đạo hoạt họa |
| 2015 | Death Parade | Hoạt họa chính thứ hai |
| 2014 | Kiseijuu: Sei no Kakuritsu | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2013 | Hajime no Ippo: Rising | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2013 | Vassalord. | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2013 | Aiura | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2012 | Btooom! | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2012 | Arata naru Sekai: World's/Start/Load/End | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2011 | Hunter x Hunter (2011) | Hoạt họa chính thứ hai |
| 2011 | Ano Hi Mita Hana no Namae wo Bokutachi wa Mada Shiranai. | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2011 | Gyakkyou Burai Kaiji: Hakairoku-hen | Hoạt họa chính thứ hai |
| 2011 | Chihayafuru | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2011 | Supernatural The Animation | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2011 | X-Men | Hoạt họa chính thứ hai |
| 2010 | Trigun: Badlands Rumble | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2010 | High School of the Dead | Họa sĩ hoạt họa chính, Chỉ đạo hoạt họa |
| 2010 | Iron Man | Hoạt họa chính thứ hai |
| 2009 | Redline | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2009 | Aoi Bungaku Series | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2008 | Casshern Sins | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2007 | Gyakkyou Burai Kaiji: Ultimate Survivor | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2007 | Dennou Coil | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2007 | Claymore | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2007 | Oh! Edo Rocket | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2006 | Toki wo Kakeru Shoujo | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2006 | Tokyo Tribe 2 | Hoạt họa chính thứ hai |
| 2005 | Paradise Kiss | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2005 | Sore Ike! Anpanman: Happy no Daibouken | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2004 | Monster | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2004 | Beck | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2004 | Mousou Dairinin | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2004 | Gokusen | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2004 | Kaiketsu Zorori | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2004 | Tottoko Hamtarou Movie 4: Hamtarou to Fushigi no Oni no Emon Tou | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2003 | Tokyo Godfathers | Vẽ trung gian |
| 2003 | Gunslinger Girl | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2003 | Piyoko ni Omakase pyo! | Vẽ trung gian |
| 2002 | Galaxy Angel 3 | Vẽ trung gian |
Tác phẩm theo năm
200220142026
Tham khảo
- “Hidehiko Sawada”. Shikimori. Truy cập ngày 22 tháng 10 năm 2026.
- “Hidehiko Sawada”. MyAnimeList. Truy cập ngày 22 tháng 10 năm 2026.
Dữ kiện trong trang lấy từ các cơ sở dữ liệu nêu trên. Phần chữ do Acino viết với sự hỗ trợ của AI, chỉ dựa trên các dữ kiện đó.