

Haruo Sotozaki
外崎 春雄
- họa sĩ hoạt họa
- đạo diễn
- họa sĩ manga
- 1996–nay
55Tác phẩm tham gia
Từ Acino, bách khoa toàn thư anime
| Tên gốc | 外崎 春雄 |
|---|---|
| Nghề nghiệp | họa sĩ hoạt họa, đạo diễn, họa sĩ manga |
| Năm hoạt động | 1996–nay |
| Tác phẩm tiêu biểu | Fullmetal Alchemist: Brotherhood Gintama' Demon Slayer: Kimetsu no Yaiba Entertainment District Arc Demon Slayer: Kimetsu no Yaiba Infinity Castle I |
Haruo Sotozaki (外崎 春雄) là họa sĩ hoạt họa, đạo diễn và họa sĩ manga. Haruo Sotozaki đã tham gia 55 tác phẩm anime, trong đó có Fullmetal Alchemist: Brotherhood, Gintama' và Demon Slayer: Kimetsu no Yaiba Entertainment District Arc.
Tham gia sản xuất
| Năm | Anime | Vị trí |
|---|---|---|
| 2025 | Demon Slayer: Kimetsu no Yaiba Infinity Castle I | Đạo diễn |
| 2024 | Demon Slayer: Kimetsu no Yaiba Hashira Training Arc | Phân cảnh, Đạo diễn, Đạo diễn tập |
| 2023 | Demon Slayer: Kimetsu no Yaiba Swordsmith Village Arc | Họa sĩ hoạt họa chính, Đạo diễn, Đạo diễn tập, Phân cảnh, Chỉ đạo hoạt họa |
| 2021 | Demon Slayer: Kimetsu no Yaiba Entertainment District Arc | Hoạt họa chính thứ hai, Đạo diễn, Đạo diễn tập, Phân cảnh, Tổng chỉ đạo hoạt họa, Chỉ đạo hoạt họa |
| 2021 | Demon Slayer: Kimetsu no Yaiba Mugen Train Arc | Phân cảnh, Đạo diễn, Đạo diễn tập, Chỉ đạo hoạt họa |
| 2020 | Demon Slayer: Kimetsu no Yaiba - The Movie: Mugen Train | Phân cảnh, Đạo diễn, Đạo diễn tập, Chỉ đạo hoạt họa |
| 2019 | Demon Slayer: Kimetsu no Yaiba | Họa sĩ hoạt họa chính, Đạo diễn, Đạo diễn tập, Phân cảnh, Chỉ đạo hoạt họa |
| 2017 | Tales of Zestiria the Cross 2nd Season | Phân cảnh |
| 2016 | Tales of Zestiria the Cross: Saiyaku no Jidai | Phân cảnh |
| 2016 | Tales of Zestiria the Cross | Hoạt họa chính thứ hai |
| 2014 | Fate/stay night: Unlimited Blade Works | Hoạt họa chính thứ hai |
| 2014 | Tales of Zestiria: Doushi no Yoake | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2013 | Majokko Shimai no Yoyo to Nene | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2012 | Zetsuen no Tempest | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2012 | Lupin the Third: The Woman Called Fujiko Mine | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2012 | Zetman | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2011 | Gintama' | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2011 | No.6 | Hoạt họa chính thứ hai |
| 2011 | Tales of Symphonia The Animation: Sekai Tougou-hen | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2011 | Tales of Symphonia The Animation: Sekai Tougou-hen Specials | Phân cảnh |
| 2010 | Gintama Movie 1: Shinyaku Benizakura-hen | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2010 | Tales of Symphonia The Animation: Tethe'alla-hen | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2009 | Fullmetal Alchemist: Brotherhood | Họa sĩ hoạt họa chính, Đạo diễn tập |
| 2009 | Fullmetal Alchemist: Brotherhood OVA Collection | Đạo diễn tập |
| 2009 | Maria-sama ga Miteru 4th | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2009 | 07-Ghost | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2007 | Tales of Symphonia The Animation: Sylvarant-hen | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2005 | Noein: To Your Other Self | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2005 | Naruto Movie 2: Dai Gekitotsu! Maboroshi no Chiteiiseki Dattebayo! | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2004 | Maria-sama ga Miteru: Haru | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2004 | Kurau Phantom Memory | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2004 | Ninin ga Shinobuden | Series Production Director |
| 2003 | Kino no Tabi: The Beautiful World | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2003 | Wolf's Rain | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2003 | Scrapped Princess | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2003 | Shin Hokuto no Ken | Tổng chỉ đạo hoạt họa |
| 2003 | L/R: Licensed by Royal | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2003 | Popotan | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2002 | Koukaku Kidoutai: Stand Alone Complex | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2002 | Naruto | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2002 | Weiß Kreuz Glühen | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2001 | Cowboy Bebop: Tengoku no Tobira | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2001 | Rurouni Kenshin: Meiji Kenkaku Romantan - Seisou-hen | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2001 | Initial D Third Stage | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2001 | R.O.D: Read or Die | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2001 | Digimon Adventure 02: Diablomon no Gyakushuu | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2001 | Chikyuu Shoujo Arjuna | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2000 | Saiyuki | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2000 | eX-Driver | Trợ lý chỉ đạo hoạt họa |
| 1999 | Hunter x Hunter | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1999 | Taiho Shichau zo The Movie | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1999 | Soreyuke! Uchuu Senkan Yamamoto Youko (1999) | Chỉ đạo hoạt họa |
| 1998 | Shadow Skill: Eigi | Chỉ đạo hoạt họa |
| 1998 | Eat-Man '98 | Chỉ đạo hoạt họa |
| 1996 | Shin Kidou Senki Gundam Wing: Operation Meteor | Họa sĩ hoạt họa chính |
Tác phẩm theo năm
199620112025
Tham khảo
- “Haruo Sotozaki”. Shikimori. Truy cập ngày 22 tháng 10 năm 2026.
- “Haruo Sotozaki”. MyAnimeList. Truy cập ngày 22 tháng 10 năm 2026.
- “Q28687612”. Wikidata. Truy cập ngày 27 tháng 10 năm 2026.
Dữ kiện trong trang lấy từ các cơ sở dữ liệu nêu trên. Phần chữ do Acino viết với sự hỗ trợ của AI, chỉ dựa trên các dữ kiện đó.