
Gousei Oda
小田 剛生
- họa sĩ hoạt họa
- họa sĩ thiết kế nhân vật
- đạo diễn
- ngày 12 tháng 4 năm 1979 · 47 tuổi
- 2000–nay
49Tác phẩm tham gia
Từ Acino, bách khoa toàn thư anime
| Tên gốc | 小田 剛生 |
|---|---|
| Sinh | ngày 12 tháng 4 năm 1979 (47 tuổi) |
| Nghề nghiệp | họa sĩ hoạt họa, họa sĩ thiết kế nhân vật, đạo diễn |
| Năm hoạt động | 2000–nay |
| Tác phẩm tiêu biểu | Sen to Chihiro no Kamikakushi Jujutsu Kaisen 2nd Season Gurren Lagann Yojouhan Shinwa Taikei |
Gousei Oda (小田 剛生; sinh ngày 12 tháng 4 năm 1979) là họa sĩ hoạt họa, họa sĩ thiết kế nhân vật và đạo diễn. Gousei Oda đã tham gia 49 tác phẩm anime, trong đó có Sen to Chihiro no Kamikakushi, Jujutsu Kaisen 2nd Season và Gurren Lagann.
Tham gia sản xuất
| Năm | Anime | Vị trí |
|---|---|---|
| 2025 | Lazarus | Họa sĩ hoạt họa chính, Phân cảnh, Chỉ đạo hoạt họa |
| 2023 | Jujutsu Kaisen 2nd Season | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2021 | Sonny Boy | Hoạt họa chính thứ hai, Chỉ đạo hoạt họa |
| 2021 | Takt Op. Destiny | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2020 | Dorohedoro | Họa sĩ hoạt họa chính, Chỉ đạo hoạt họa |
| 2019 | Toe! Space Attendant Aoi | Thiết kế nhân vật |
| 2018 | Tensei shitara Slime Datta Ken | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2018 | Doraemon Movie 38: Nobita no Takarajima | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2017 | ACCA: 13-Territory Inspection Dept. | Tổng chỉ đạo hoạt họa, Chỉ đạo hoạt họa |
| 2017 | ACCA: 13-ku Kansatsu-ka Specials | Tổng chỉ đạo hoạt họa |
| 2017 | ChaoS;Child | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2016 | Mob Psycho 100 | Hoạt họa chính thứ hai, Chỉ đạo hoạt họa |
| 2015 | One-Punch Man | Hoạt họa chính thứ hai, Chỉ đạo hoạt họa, Thiết kế nhân vật |
| 2015 | One Punch Man: Road to Hero | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2015 | One Punch Man Specials | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2014 | Space Dandy 2nd Season | Họa sĩ hoạt họa chính, Chỉ đạo hoạt họa |
| 2014 | Space Dandy | Họa sĩ hoạt họa chính, Chỉ đạo hoạt họa |
| 2014 | Cardfight!! Vanguard G | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2013 | Iron Man: Rise of Technovore | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2012 | Fuse: Teppou Musume no Torimonochou | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2011 | Doraemon Movie 31: Shin Nobita to Tetsujin Heidan - Habatake Tenshi-tachi | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2011 | Hourou Musuko | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2011 | Fullmetal Alchemist: The Sacred Star of Milos | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2010 | Yojouhan Shinwa Taikei | Hoạt họa chính thứ hai |
| 2009 | Doraemon Movie 29: Shin Nobita no Uchuu Kaitakushi | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2009 | Naruto: Shippuuden Movie 3 - Hi no Ishi wo Tsugu Mono | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2009 | Umi Monogatari: Anata ga Ite Kureta Koto | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2008 | Bounen no Xamdou | Hoạt họa chính thứ hai |
| 2007 | Gurren Lagann | Họa sĩ hoạt họa chính, Chỉ đạo hoạt họa |
| 2007 | Naruto: Shippuuden | Hoạt họa chính thứ hai |
| 2007 | Afro Samurai | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2006 | Ergo Proxy | Họa sĩ hoạt họa chính, Chỉ đạo hoạt họa |
| 2006 | Top wo Nerae! & Top wo Nerae 2! Gattai Movie!! | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2006 | Tenpou Ibun: Ayakashi Ayashi | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2005 | Koukyoushihen Eureka Seven | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2005 | Street Fighter Alpha: Generations | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2004 | Mousou Dairinin | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2004 | Top wo Nerae 2! Diebuster | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2004 | Kurau Phantom Memory | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2004 | Kenran Butou Sai: The Mars Daybreak | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2003 | Fullmetal Alchemist | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2003 | Scrapped Princess | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2003 | The Animatrix | Vẽ trung gian |
| 2002 | Neko no Ongaeshi | Vẽ trung gian |
| 2002 | Overman King Gainer | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2001 | Sen to Chihiro no Kamikakushi | Vẽ trung gian |
| 2001 | Sakura Taisen: Katsudou Shashin | Vẽ trung gian |
| 2000 | Ghiblies | Vẽ trung gian |
| 1986 | Doraemon Movie 07: Nobita to Tetsujin Heidan | Họa sĩ hoạt họa chính |
Tác phẩm theo năm
200020132025
Tham khảo
- “Gousei Oda”. Shikimori. Truy cập ngày 22 tháng 10 năm 2026.
- “Gousei Oda”. MyAnimeList. Truy cập ngày 22 tháng 10 năm 2026.
Dữ kiện trong trang lấy từ các cơ sở dữ liệu nêu trên. Phần chữ do Acino viết với sự hỗ trợ của AI, chỉ dựa trên các dữ kiện đó.