

Fumie Mizusawa
水沢 史絵
- diễn viên lồng tiếng
- họa sĩ manga
- ngày 9 tháng 1 năm 1980 · 46 tuổi
- 1996–nay
44Vai lồng tiếng
Từ Acino, bách khoa toàn thư anime
| Tên gốc | 水沢 史絵 |
|---|---|
| Sinh | ngày 9 tháng 1 năm 1980 (46 tuổi) |
| Nghề nghiệp | diễn viên lồng tiếng, họa sĩ manga |
| Năm hoạt động | 1996–nay |
| Trang web | fumie-mizusawa.themedia.jp |
| Tác phẩm tiêu biểu | Kingdom 2nd Season Mob Psycho 100 II One Piece |
Fumie Mizusawa (水沢 史絵; sinh ngày 9 tháng 1 năm 1980) là diễn viên lồng tiếng và họa sĩ manga. Fumie Mizusawa được biết đến qua các vai lồng tiếng Yi Meng trong Kingdom 2nd Season, Dash Granny trong Mob Psycho 100 II và Chou trong One Piece.
Vai lồng tiếng
Tất cả vai diễn
| Năm | Anime | Nhân vật |
|---|---|---|
| 2026 | Yomi no Tsugai | Female Alien Tsugai |
| 2024 | T.P BON | Laodice |
| 2023 | Bishoujo Senshi Sailor Moon Cosmos Movie | Sailor Phi |
| 2021 | Watashi no Touchika | Patch |
| 2019 | Mob Psycho 100 II | Dash Granny |
| 2018 | Nanatsu no Taizai: Imashime no Fukkatsu +1 | Solaseed |
| 2018 | Gyakuten Saiban: Sono "Shinjitsu", Igi Ari! Season 2 | Yuuki Miyanagi |
| 2014 | Fate/stay night: Unlimited Blade Works +3 | Ayako Mitsuzuri |
| 2014 | World Trigger +2 | Sakurako Taketomi |
| 2014 | Duel Masters VS +2 | Lucifer |
| 2013 | Kingdom 2nd Season +3 | Yi Meng |
| 2012 | Eureka Seven AO | Lerato Food |
| 2011 | Working'!! | Ritsuko Kitahara |
| 2011 | Ao no Exorcist | Ghost |
| 2011 | Freezing +1 | Elise Schmitz |
| 2011 | Battle Spirits: Heroes | Chihiro Kusaka |
| 2011 | Wolverine | Tsukino |
| 2010 | Heartcatch Precure! +3 | Erika Kurumi |
| 2010 | Iron Man +2 | Virginia Potts |
| 2009 | Tales of Vesperia: The First Strike | Chastel Aiheap |
| 2008 | Bounen no Xamdou | Hinokimaru |
| 2008 | Nijuu Mensou no Musume | Angie |
| 2008 | Kyouran Kazoku Nikki | Aichi Momokusa |
| 2008 | Blassreiter | Johann |
| 2008 | Kemeko Deluxe! | Ryouta Minamino |
| 2008 | Persona: Trinity Soul | Yumi Tasaka |
| 2008 | Chocolate Underground +1 | Smudger Moore |
| 2007 | Stranger: Mukou Hadan | Mu Mao |
| 2007 | Higurashi: When They Cry – Kai | Eriko |
| 2007 | Darker than Black: Kuro no Keiyakusha | Yuka |
| 2007 | Terra e... (TV) | Ruri |
| 2007 | Romeo x Juliet | Juliet Fiammata Asto Capulet |
| 2007 | Bamboo Blade | Aoki |
| 2006 | Simoun | Wapourif |
| 2006 | Witchblade | Nanako |
| 2006 | Muteki Kanban Musume | Mai |
| 2006 | Tokyo Tribe 2 | Kei Tamayama |
| 2005 | Eureka Seven +2 | Gidget |
| 2005 | Futari wa Precure: Max Heart | Miu Kagayama |
| 2004 | Major S1 +1 | Majima |
| 2004 | Otogizoushi | Hikaru Minamoto |
| 2003 | Divergence Eve +1 | Kiri Marialate |
| 1999 | One Piece | Chou |
| 1996 | Meitantei Conan | Yuka Shito |
Tác phẩm theo năm
199620112026
Tham khảo
- “Fumie Mizusawa”. Shikimori. Truy cập ngày 23 tháng 10 năm 2026.
- “Fumie Mizusawa”. MyAnimeList. Truy cập ngày 23 tháng 10 năm 2026.
- “Q866183”. Wikidata. Truy cập ngày 24 tháng 10 năm 2026.
Dữ kiện trong trang lấy từ các cơ sở dữ liệu nêu trên. Phần chữ do Acino viết với sự hỗ trợ của AI, chỉ dựa trên các dữ kiện đó.












