
Ei Inoue
井上 鋭
- họa sĩ hoạt họa
- đạo diễn
- năm 1962
- 1991–2024
40Tác phẩm tham gia
Từ Acino, bách khoa toàn thư anime
| Tên gốc | 井上 鋭 |
|---|---|
| Sinh | năm 1962 |
| Nghề nghiệp | họa sĩ hoạt họa, đạo diễn |
| Năm hoạt động | 1991–2024 |
| Tác phẩm tiêu biểu | Sousou no Frieren Monster Your Name. Ghost in the Shell: Stand Alone Complex 2nd GIG |
Ei Inoue (井上 鋭; sinh năm 1962) là họa sĩ hoạt họa và đạo diễn. Ei Inoue đã tham gia 40 tác phẩm anime, trong đó có Sousou no Frieren, Monster và Your Name..
Tham gia sản xuất
| Năm | Anime | Vị trí |
|---|---|---|
| 2024 | Grimm Kumikyoku | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2023 | Sousou no Frieren | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2023 | Kimitachi wa Dou Ikiru ka | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2023 | Hokkyoku Hyakkaten no Concierge-san | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2023 | Alice to Therese no Maboroshi Koujou | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2023 | Yaneura no Rudger | Trợ lý chỉ đạo hoạt họa |
| 2022 | Suzume | Họa sĩ hoạt họa chính, Đạo diễn tập |
| 2022 | Shika no Ou: Yuna to Yakusoku no Tabi | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2018 | Sayonara no Asa ni Yakusoku no Hana wo Kazarou | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2017 | Mary to Majo no Hana | Trợ lý chỉ đạo hoạt họa |
| 2016 | Your Name. | Họa sĩ hoạt họa chính, Chỉ đạo hoạt họa |
| 2015 | Sarusuberi: Miss Hokusai | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2014 | Omoide no Marnie | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2013 | Kaguya-hime no Monogatari | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2012 | Evangelion Movie 3: Q | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2012 | Momo e no Tegami | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2011 | Bunny Drop | Họa sĩ hoạt họa chính, Phân cảnh, Chỉ đạo hoạt họa |
| 2011 | Coquelicot-zaka kara | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2008 | The Sky Crawlers | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2007 | Stranger: Mukou Hadan | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2007 | Den-noh Coil | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2006 | Paprika | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2006 | Koukaku Kidoutai: Stand Alone Complex 2nd GIG - Individual Eleven | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2004 | Monster | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2004 | Ghost in the Shell: Stand Alone Complex 2nd GIG | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2004 | Innocence | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2002 | The Cat Returns | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2001 | Metropolis | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2000 | FLCL | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2000 | Jin-Rou | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1999 | Master Keaton OVA | Chỉ đạo hoạt họa |
| 1998 | Master Keaton | Chỉ đạo hoạt họa |
| 1998 | Kareshi Kanojo no Jijou | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1996 | Ie Naki Ko Remy | Chỉ đạo hoạt họa |
| 1996 | Meiken Lassie | Chỉ đạo hoạt họa |
| 1995 | Romeo no Aoi Sora | Chỉ đạo hoạt họa |
| 1994 | Nanatsu no Umi no Tico | Chỉ đạo hoạt họa |
| 1993 | Wakakusa Monogatari: Nan to Jo-sensei | Chỉ đạo hoạt họa |
| 1992 | Down Load: Namu Amida Butsu wa Ai no Uta | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1991 | Anime Art Video Collection: Douwa | Họa sĩ hoạt họa chính |
Tác phẩm theo năm
199120082024
Tham khảo
- “Ei Inoue”. Shikimori. Truy cập ngày 22 tháng 10 năm 2026.
- “Ei Inoue”. MyAnimeList. Truy cập ngày 22 tháng 10 năm 2026.
Dữ kiện trong trang lấy từ các cơ sở dữ liệu nêu trên. Phần chữ do Acino viết với sự hỗ trợ của AI, chỉ dựa trên các dữ kiện đó.