

Daizen Komatsuda
小松田 大全
- đạo diễn
- họa sĩ hoạt họa
- năm 1973
- 1998–nay
29Tác phẩm tham gia
Từ Acino, bách khoa toàn thư anime
| Tên gốc | 小松田 大全 |
|---|---|
| Sinh | năm 1973 |
| Nghề nghiệp | đạo diễn, họa sĩ hoạt họa |
| Năm hoạt động | 1998–nay |
| Tác phẩm tiêu biểu | Attack on Titan Season 3 Part 2 Tengen Toppa Gurren Lagann Attack on Titan Shin Evangelion Movie:|| |
Daizen Komatsuda (小松田 大全; sinh năm 1973) là đạo diễn và họa sĩ hoạt họa. Daizen Komatsuda đã tham gia 29 tác phẩm anime, trong đó có Attack on Titan Season 3 Part 2, Tengen Toppa Gurren Lagann và Attack on Titan.
Tham gia sản xuất
| Năm | Anime | Vị trí |
|---|---|---|
| 2025 | Kidou Senshi Gundam: GQuuuuuuX - Beginning | Đạo diễn tập |
| 2025 | Mobile Suit Gundam: GQuuuuuuX | Đạo diễn tập |
| 2021 | Shin Evangelion Movie:|| | Trợ lý đạo diễn |
| 2020 | BNA | Phân cảnh |
| 2019 | Attack on Titan Season 3 Part 2 | Phân cảnh |
| 2019 | Promare | Họa sĩ hoạt họa chính, Phân cảnh |
| 2019 | Promare: Lio-hen | Phân cảnh |
| 2019 | Promare: Galo-hen | Họa sĩ hoạt họa chính, Phân cảnh |
| 2019 | Evangelion Shito, Hakata Shuurai | Phân cảnh |
| 2017 | Itazura Majo to Nemuranai Machi | Đạo diễn |
| 2016 | BBK/BRNK: The Gentle Giants of the Galaxy | Phân cảnh, Đạo diễn, Đạo diễn tập |
| 2016 | Bubuki Buranki | Phân cảnh |
| 2013 | Attack on Titan | Phân cảnh |
| 2013 | Kill la Kill | Hoạt họa chính thứ hai, Đạo diễn tập, Phân cảnh |
| 2012 | Evangelion: 3.0 You Can (Not) Redo | Họa sĩ hoạt họa chính, Phân cảnh, Trợ lý đạo diễn |
| 2012 | Robotics;Notes | Phân cảnh |
| 2010 | Hanamaru Youchien | Phân cảnh |
| 2009 | Evangelion: 2.0 You Can (Not) Advance | Họa sĩ hoạt họa chính, Phân cảnh, Trợ lý đạo diễn |
| 2007 | Tengen Toppa Gurren Lagann | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2007 | Evangelion Movie 1: Jo | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2006 | Le Chevalier D'Eon | Hoạt họa chính thứ hai |
| 2005 | Koukyoushihen Eureka Seven | Hoạt họa chính thứ hai |
| 2005 | One Piece Movie 06: Omatsuri Danshaku to Himitsu no Shima | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2004 | Innocence | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2004 | Dead Leaves | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2003 | Fullmetal Alchemist | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2001 | Kai Doh Maru | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1998 | Slime Boukenki: Wolf-kun Ganbaru no Maki | Vẽ trung gian |
| Eisen Flügel | Đạo diễn |
Tác phẩm theo năm
199820122025
Tham khảo
- “Daizen Komatsuda”. Shikimori. Truy cập ngày 22 tháng 10 năm 2026.
- “Daizen Komatsuda”. MyAnimeList. Truy cập ngày 22 tháng 10 năm 2026.
- “Q130866005”. Wikidata. Truy cập ngày 27 tháng 10 năm 2026.
Dữ kiện trong trang lấy từ các cơ sở dữ liệu nêu trên. Phần chữ do Acino viết với sự hỗ trợ của AI, chỉ dựa trên các dữ kiện đó.