

Daisuke Hiramaki
平牧 大輔
- họa sĩ hoạt họa
- đạo diễn
- 2003–nay
90Tác phẩm tham gia
Từ Acino, bách khoa toàn thư anime
| Tên gốc | 平牧 大輔 |
|---|---|
| Nghề nghiệp | họa sĩ hoạt họa, đạo diễn |
| Năm hoạt động | 2003–nay |
| Trang web | x.com |
| Tác phẩm tiêu biểu | [Oshi No Ko] Season 3 Tengen Toppa Gurren Lagann [Oshi No Ko] [Oshi No Ko] Season 2 |
Daisuke Hiramaki (平牧 大輔) là họa sĩ hoạt họa và đạo diễn. Daisuke Hiramaki đã tham gia 90 tác phẩm anime, trong đó có [Oshi No Ko] Season 3, Tengen Toppa Gurren Lagann và [Oshi No Ko].
Tham gia sản xuất
| Năm | Anime | Vị trí |
|---|---|---|
| 2026 | [Oshi No Ko] Season 3 | Phân cảnh, Đạo diễn, Đạo diễn tập |
| 2024 | [Oshi No Ko] Season 2 | Phân cảnh, Đạo diễn, Đạo diễn tập |
| 2023 | [Oshi No Ko] | Phân cảnh, Đạo diễn, Đạo diễn tập |
| 2023 | Shiro Seijo to Kuro Bokushi | Đạo diễn tập |
| 2022 | Watashi ni Tenshi ga Maiorita! Precious Friends | Phân cảnh |
| 2021 | Selection Project | Phân cảnh |
| 2020 | Koisuru Asteroid | Phân cảnh |
| 2019 | Watashi ni Tenshi ga Maiorita! Special | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2019 | Watashi ni Tenshi ga Maiorita! | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2018 | Rascal Does Not Dream of Bunny Girl Senpai | Phân cảnh |
| 2018 | Yama no Susume Third Season | Phân cảnh |
| 2018 | Amanchu! Advance | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2017 | New Game!! | Phân cảnh |
| 2017 | Sakura Quest | Phân cảnh |
| 2016 | New Game! | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2016 | Shounen Maid | Phân cảnh |
| 2016 | Kuromukuro | Phân cảnh |
| 2015 | Yuru Yuri San☆Hai! | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2015 | Yuru Yuri Nachuyachumi! | Phân cảnh |
| 2015 | Pokémon the Series: XYZ | Phân cảnh |
| 2015 | Yuru Yuri Nachuyachumi!+ | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2014 | Shirobako | Đạo diễn tập |
| 2014 | Yama no Susume Second Season | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2014 | Wolf Girl & Black Prince | Phân cảnh |
| 2014 | Majimoji Rurumo | Phân cảnh |
| 2014 | Saikin, Imouto no Yousu ga Chotto Okashiinda ga. | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2013 | Tamayura: More Aggressive | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2013 | Mondaiji-tachi ga Isekai kara Kuru Sou desu yo? | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2013 | Cuticle Tantei Inaba | Phân cảnh |
| 2013 | Mondaiji-tachi ga Isekai kara Kuru Sou desu yo?: Onsen Manyuuki | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2013 | Ro-Kyu-Bu! SS | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2012 | Mahou Shoujo Lyrical Nanoha: The Movie 2nd A's | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2012 | Shinryaku!! Ika Musume | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2012 | Joshiraku | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2012 | Ano Natsu de Matteru | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2012 | Ginga e Kickoff!! | Phân cảnh |
| 2012 | Aquarion Evol | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2012 | Campione! Matsurowanu Kamigami to Kamigoroshi no Maou | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2012 | Kill Me Baby | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2012 | Gokujo.: Gokurakuin Joshikou Ryou Monogatari | Phân cảnh |
| 2011 | Usagi Drop | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2011 | The iDOLM@STER | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2011 | Yondemasu yo, Azazel-san. (TV) | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2011 | The Squid Girl 2 | Hoạt họa chính thứ hai, Đạo diễn tập |
| 2011 | Naruto: Shippuuden Movie 5 - Blood Prison | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2011 | Plastic Neesan | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2011 | Fractale | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2011 | Sengoku Otome: Momoiro Paradox | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2011 | Astarotte no Omocha! EX | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2011 | Astarotte no Omocha! | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2010 | Heartcatch Precure! | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2010 | Working!! | Hoạt họa chính thứ hai |
| 2010 | So Ra No Wo To | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2010 | Naruto: Shippuuden Movie 4 - The Lost Tower | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2010 | Shinryaku! Ika Musume | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2010 | Uchuu Show e Youkoso | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2010 | Hanamaru Youchien | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2010 | Black★Rock Shooter (OVA) | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2010 | Seikimatsu Occult Gakuin | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2009 | Naruto: Shippuuden Movie 3 - Hi no Ishi wo Tsugu Mono | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2009 | Nogizaka Haruka no Himitsu Purezza ♪ | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2008 | Major Movie: Yuujou no Winning Shot | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2008 | Macross F | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2008 | Tetsuwan Birdy Decode | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2008 | Kannagi | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2008 | Mnemosyne: Mnemosyne no Musume-tachi | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2008 | Druaga no Tou: The Aegis of Uruk | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2008 | RD Sennou Chousashitsu | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2008 | To LOVE-Ru | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2008 | Porphy no Nagai Tabi | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2008 | Kanokon | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2007 | Tengen Toppa Gurren Lagann | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2007 | Baccano! | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2007 | Naruto: Shippuuden | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2007 | Piano no Mori | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2007 | Over Drive | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2007 | Hayate no Gotoku! | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2007 | Shuffle! Memories | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2006 | Ergo Proxy | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2006 | Busou Renkin | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2005 | Koukyoushihen Eureka Seven | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2005 | Noein: Mou Hitori no Kimi e | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2005 | Kamichu! Specials | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2005 | Soukyuu no Fafner: Dead Aggressor - Right of Left | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2005 | Rockman.EXE Movie: Hikari to Yami no Program | Vẽ trung gian |
| 2005 | Shuffle! | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2004 | Kumo no Mukou, Yakusoku no Basho | Vẽ trung gian |
| 2004 | Soukyuu no Fafner: Dead Aggressor | Vẽ trung gian |
| 2003 | Divergence Eve | Vẽ trung gian |
| [Oshi No Ko] Season 4 | Đạo diễn |
Tác phẩm theo năm
200320152026
Tham khảo
- “Daisuke Hiramaki”. Shikimori. Truy cập ngày 22 tháng 10 năm 2026.
- “Daisuke Hiramaki”. MyAnimeList. Truy cập ngày 22 tháng 10 năm 2026.
Dữ kiện trong trang lấy từ các cơ sở dữ liệu nêu trên. Phần chữ do Acino viết với sự hỗ trợ của AI, chỉ dựa trên các dữ kiện đó.