
Dae-hun Kim
金 大勲
- họa sĩ hoạt họa
- đạo diễn
- 2002–2023
59Tác phẩm tham gia
Từ Acino, bách khoa toàn thư anime
| Tên gốc | 金 大勲 |
|---|---|
| Nghề nghiệp | họa sĩ hoạt họa, đạo diễn |
| Năm hoạt động | 2002–2023 |
| Tác phẩm tiêu biểu | Code Geass: Hangyaku no Lelouch Hajime no Ippo: New Challenger Attack on Titan One Outs |
Dae-hun Kim (金 大勲) là họa sĩ hoạt họa và đạo diễn. Dae-hun Kim đã tham gia 59 tác phẩm anime, trong đó có Code Geass: Hangyaku no Lelouch, Hajime no Ippo: New Challenger và Attack on Titan.
Tham gia sản xuất
| Năm | Anime | Vị trí |
|---|---|---|
| 2023 | AI no Idenshi | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2019 | Phantasy Star Online 2: Episode Oracle | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2019 | Fairy Gone | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2019 | Shoumetsu Toshi | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2018 | Gyakuten Saiban: Sono "Shinjitsu", Igi Ari! Season 2 | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2018 | Zoids Wild | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2018 | Saint Seiya: Saintia Shou | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2016 | Amanchu! | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2016 | Ao no Kanata no Four Rhythm | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2014 | Akame ga Kill! | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2014 | Hamatora The Animation | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2014 | Mikakunin de Shinkoukei: Kamoniku tte Midori-ppoi Aji ga Suru no ne. | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2014 | Nobunaga the Fool | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2013 | Attack on Titan | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2013 | Kingdom 2nd Season | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2013 | Little Busters! Refrain | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2013 | Kill la Kill | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2013 | Ore no Nounai Sentakushi ga, Gakuen Love Comedy wo Zenryoku de Jama Shiteiru | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2012 | Hayate no Gotoku! Can't Take My Eyes Off You | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2012 | Aesthetica of a Rogue Hero | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2010 | Ore no Imouto ga Konnani Kawaii Wake ga Nai | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2009 | Hajime no Ippo: New Challenger | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2009 | Pandora Hearts | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2009 | Fairy Tail | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2009 | Fuyu no Sonata | Đạo diễn tập |
| 2009 | Metal Fight Beyblade | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2008 | One Outs | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2008 | Porphy no Nagai Tabi | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2008 | Kurozuka | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2008 | ChaoS;HEAd | Digital Paint |
| 2007 | Naruto: Shippuuden | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2007 | Gyakkyou Burai Kaiji: Ultimate Survivor | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2007 | Claymore | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2007 | Oh! Edo Rocket | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2007 | Nasu: Suitcase no Wataridori | Hoạt họa chính thứ hai |
| 2007 | Tokyo Majin Gakuen Kenpuuchou: Tou | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2007 | Devil May Cry | Họa sĩ hoạt họa chính, Chỉ đạo hoạt họa |
| 2007 | MapleStory | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2006 | Code Geass: Hangyaku no Lelouch | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2006 | KenIchi: The Mightiest Disciple | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2006 | Ghost Hunt | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2006 | Kiba | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2006 | Makai Senki Disgaea | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2006 | Ray The Animation | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2006 | Gakuen Heaven | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2006 | Magikano | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2006 | Jinzou Konchuu Kabutoborg VxV | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2005 | Shakugan no Shana: Season I | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2005 | Speed Grapher | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2005 | Angel Heart | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2005 | Kouchuu Ouja Mushiking: Mori no Tami no Densetsu | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2005 | Izumo: Takeki Tsurugi no Senki | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2004 | Ragnarök The Animation | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2003 | .hack//Tasogare no Udewa Densetsu | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2003 | Bouken Yuuki Pluster World | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2002 | Naruto | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2002 | InuYasha Movie 2: Kagami no Naka no Mugenjou | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2002 | WXIII Kidou Keisatsu Patlabor | Digital Paint |
| 1996 | Meitantei Conan | Chỉ đạo hoạt họa |
Tác phẩm theo năm
199620102023
Tham khảo
- “Dae-hun Kim”. Shikimori. Truy cập ngày 22 tháng 10 năm 2026.
- “Dae-hun Kim”. MyAnimeList. Truy cập ngày 22 tháng 10 năm 2026.
Dữ kiện trong trang lấy từ các cơ sở dữ liệu nêu trên. Phần chữ do Acino viết với sự hỗ trợ của AI, chỉ dựa trên các dữ kiện đó.