
Chiyoko Ueno
植野 千世子
- họa sĩ hoạt họa
- họa sĩ thiết kế nhân vật
- 2000–nay
66Tác phẩm tham gia
Từ Acino, bách khoa toàn thư anime
| Tên gốc | 植野 千世子 |
|---|---|
| Nghề nghiệp | họa sĩ hoạt họa, họa sĩ thiết kế nhân vật |
| Năm hoạt động | 2000–nay |
| Tác phẩm tiêu biểu | Clannad: After Story A Silent Voice Mob Psycho 100 III Violet Evergarden |
Chiyoko Ueno (植野 千世子) là họa sĩ hoạt họa và họa sĩ thiết kế nhân vật. Chiyoko Ueno đã tham gia 66 tác phẩm anime, trong đó có Clannad: After Story, A Silent Voice và Mob Psycho 100 III.
Tham gia sản xuất
| Năm | Anime | Vị trí |
|---|---|---|
| 2025 | SK8 the Infinity Extra Part | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2024 | Metallic Rouge | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2023 | Bungou Stray Dogs 5th Season | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2022 | Mob Psycho 100 III | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2022 | Suzume no Tojimari | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2022 | Heike Monogatari | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2021 | SK8 the Infinity | Họa sĩ hoạt họa chính, Chỉ đạo hoạt họa |
| 2021 | Boku no Hero Academia the Movie 3: World Heroes' Mission | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2019 | Tenki no Ko | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2018 | Violet Evergarden | Họa sĩ hoạt họa chính, Chỉ đạo hoạt họa |
| 2018 | Banana Fish | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2018 | Violet Evergarden: Kitto "Ai" wo Shiru Hi ga Kuru no Darou | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2018 | Liz and the Blue Bird | Họa sĩ hoạt họa chính, Chỉ đạo hoạt họa |
| 2018 | Love, Chunibyo & Other Delusions!: Take On Me | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2018 | Free! Dive to the Future | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2017 | Miss Kobayashi's Dragon Maid | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2017 | Sound! Euphonium the Movie: May the Melody Reach You! | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2017 | Baja no Studio | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2016 | A Silent Voice | Họa sĩ hoạt họa chính, Chỉ đạo hoạt họa |
| 2016 | Sound! Euphonium 2 | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2016 | Sound! Euphonium the Movie: Welcome to the Kitauji High School Concert Band | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2016 | Myriad Colors Phantom World | Họa sĩ hoạt họa chính, Chỉ đạo hoạt họa |
| 2016 | Musaigen no Phantom World: Mizutama no Kiseki | Trợ lý chỉ đạo hoạt họa |
| 2015 | Sound! Euphonium | Trợ lý chỉ đạo hoạt họa, Chỉ đạo hoạt họa |
| 2015 | Free! Starting Days | Họa sĩ hoạt họa chính, Chỉ đạo hoạt họa |
| 2015 | Hibike! Euphonium: Kakedasu Monaka | Trợ lý chỉ đạo hoạt họa |
| 2014 | Tamako Love Story | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2014 | Free! - Eternal Summer | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2014 | Love, Chunibyo & Other Delusions!: Heart Throb | Họa sĩ hoạt họa chính, Chỉ đạo hoạt họa |
| 2014 | Amagi Brilliant Park | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2013 | Beyond the Boundary | Họa sĩ hoạt họa chính, Chỉ đạo hoạt họa |
| 2013 | Tamako Market | Họa sĩ hoạt họa chính, Chỉ đạo hoạt họa |
| 2013 | Free! - Iwatobi Swim Club | Họa sĩ hoạt họa chính, Chỉ đạo hoạt họa |
| 2012 | Hyouka | Họa sĩ hoạt họa chính, Chỉ đạo hoạt họa |
| 2012 | Love, Chunibyo & Other Delusions! | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2011 | Nichijou - My Ordinary Life | Họa sĩ hoạt họa chính, Chỉ đạo hoạt họa |
| 2011 | K-On! Movie | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2011 | Nichijou: Nichijou no 0-wa | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2011 | Kyoto Animation: Hoshi-hen | Thiết kế nhân vật |
| 2010 | The Disappearance of Haruhi Suzumiya | Họa sĩ hoạt họa chính, Chỉ đạo hoạt họa |
| 2010 | K-ON! Season 2 | Họa sĩ hoạt họa chính, Chỉ đạo hoạt họa |
| 2009 | K-ON! | Họa sĩ hoạt họa chính, Chỉ đạo hoạt họa |
| 2009 | Clannad: After Story - Mou Hitotsu no Sekai, Kyou-hen | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2009 | The Melancholy of Haruhi Suzumiya (2009) | Họa sĩ hoạt họa chính, Chỉ đạo hoạt họa |
| 2009 | Tenjoubito to Akutobito Saigo no Tatakai | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2008 | Clannad: After Story | Họa sĩ hoạt họa chính, Chỉ đạo hoạt họa |
| 2008 | Clannad: Mou Hitotsu no Sekai, Tomoyo-hen | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2007 | Clannad | Họa sĩ hoạt họa chính, Chỉ đạo hoạt họa |
| 2007 | Lucky☆Star | Họa sĩ hoạt họa chính, Chỉ đạo hoạt họa |
| 2007 | Kiddy Grade: Truth Dawn | Vẽ trung gian |
| 2006 | Kanon | Họa sĩ hoạt họa chính, Chỉ đạo hoạt họa |
| 2006 | Suzumiya Haruhi no Yuuutsu | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2005 | Full Metal Panic! The Second Raid | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2005 | Air | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2005 | Munto: Toki no Kabe wo Koete | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2003 | Full Metal Panic? Fumoffu | Vẽ trung gian |
| 2003 | Doraemon Movie 24: Nobita to Fushigi Kaze Tsukai | Vẽ trung gian |
| 2003 | Crayon Shin-chan Movie 11: Arashi wo Yobu Eikou no Yakiniku Road | Vẽ trung gian |
| 2002 | Doraemon Movie 23: Nobita to Robot Kingdom | Vẽ trung gian |
| 2002 | Gate Keepers 21 | Vẽ trung gian |
| 2002 | Nurse Witch Komugi-chan Magikarte | Vẽ trung gian |
| 2001 | Crayon Shin-chan Movie 09: Arashi wo Yobu Mouretsu! Otona Teikoku no Gyakushuu | Vẽ trung gian |
| 2001 | Jungle wa Itsumo Hare nochi Guu | Vẽ trung gian |
| 2001 | Figure 17: Tsubasa & Hikaru | Vẽ trung gian |
| 2001 | The SoulTaker: Tamashii-gari | Vẽ trung gian |
| 2000 | InuYasha | Vẽ trung gian |
Tác phẩm theo năm
200020132025
Tham khảo
- “Chiyoko Ueno”. Shikimori. Truy cập ngày 22 tháng 10 năm 2026.
- “Chiyoko Ueno”. MyAnimeList. Truy cập ngày 22 tháng 10 năm 2026.
Dữ kiện trong trang lấy từ các cơ sở dữ liệu nêu trên. Phần chữ do Acino viết với sự hỗ trợ của AI, chỉ dựa trên các dữ kiện đó.