
Bong-duk Kim
- họa sĩ hoạt họa
- đạo diễn
- 2003–nay
57Tác phẩm tham gia
Từ Acino, bách khoa toàn thư anime
| Nghề nghiệp | họa sĩ hoạt họa, đạo diễn |
|---|---|
| Năm hoạt động | 2003–nay |
| Tác phẩm tiêu biểu | One Piece Parasyte: The Maxim Natsume Yuujinchou The Fable |
Bong-duk Kim là họa sĩ hoạt họa và đạo diễn. Bong-duk Kim đã tham gia 57 tác phẩm anime, trong đó có One Piece, Parasyte: The Maxim và Natsume Yuujinchou.
Tham gia sản xuất
| Năm | Anime | Vị trí |
|---|---|---|
| 2026 | A Hundred Scenes of Awajima | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2026 | Liar Game | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2025 | Tojima Wants to Be a Kamen Rider | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2025 | Watashi no Shiawase na Kekkon 2nd Season | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2025 | Catch Me at the Ballpark! | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2025 | The Dinner Table Detective | Chỉ đạo hoạt họa, Đạo diễn tập |
| 2024 | The Fable | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2024 | TRILLION GAME | Chỉ đạo hoạt họa, Đạo diễn tập |
| 2024 | Megami no Cafe Terrace 2nd Season | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2024 | Boku no Tsuma wa Kanjou ga Nai | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2023 | Black Clover: Sword of the Wizard King | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2023 | Megami no Cafe Terrace | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2023 | My Home Hero | Tổng chỉ đạo hoạt họa, Chỉ đạo hoạt họa |
| 2023 | Under Ninja | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2023 | Tensei Kizoku no Isekai Boukenroku: Jichou wo Shiranai Kamigami no Shito | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2023 | Yumemiru Danshi wa Genjitsushugisha | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2023 | AI no Idenshi | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2022 | Mahoutsukai Reimeiki | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2021 | Tantei wa Mou, Shindeiru. | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2020 | A Certain Scientific Railgun T | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2020 | A3! Season Spring & Summer | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2020 | Gibiate | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2019 | Granblue Fantasy The Animation Season 2 | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2019 | Nobunaga-sensei no Osanazuma | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2018 | Merc Storia: Mukiryoku no Shounen to Bin no Naka no Shoujo | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2017 | Tsukigakirei | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2017 | Mahou Shoujo Lyrical Nanoha: Reflection | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2017 | Action Heroine Cheer Fruits | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2017 | Fuuka | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2017 | Ousama Game The Animation | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2016 | Gi(a)rlish Number | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2015 | Dragon Ball Super | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2015 | Chaos Dragon: Sekiryuu Seneki | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2014 | Parasyte: The Maxim | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2014 | Tokyo Ghoul | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2014 | Mikakunin de Shinkoukei | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2014 | Idol☆Sister | Tổng chỉ đạo hoạt họa |
| 2014 | Trinity Seven | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2014 | Shirogane no Ishi: Argevollen | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2014 | Escha & Logy no Atelier: Tasogare no Sora no Renkinjutsushi | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2014 | Mahou Sensou | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2014 | Momo Kyun Sword | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2012 | Ao no Exorcist Movie | Hoạt họa chính thứ hai |
| 2012 | Ozma | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2011 | Yuru Yuri | Hoạt họa chính thứ hai |
| 2010 | Angel Beats! | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2009 | Basquash! | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2009 | Yokorenbo: Immoral Mother | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2009 | Queen's Blade: Rurou no Senshi | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2008 | Natsume Yuujinchou | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2008 | Hatsu Inu 2 The Animation: Strange Kind of Woman - Again | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2007 | Yama Hime no Mi | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2005 | Shakugan no Shana | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2005 | Kyoushoku Soukou Guyver (2005) | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2003 | Stratos 4 | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2003 | Firestorm | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1999 | One Piece | Họa sĩ hoạt họa chính |
Tác phẩm theo năm
199920132026
Tham khảo
- “Bong-duk Kim”. Shikimori. Truy cập ngày 22 tháng 10 năm 2026.
- “Bong-duk Kim”. MyAnimeList. Truy cập ngày 22 tháng 10 năm 2026.
Dữ kiện trong trang lấy từ các cơ sở dữ liệu nêu trên. Phần chữ do Acino viết với sự hỗ trợ của AI, chỉ dựa trên các dữ kiện đó.