

Atsushi Nishigori
錦織 敦史
- họa sĩ hoạt họa
- họa sĩ thiết kế nhân vật
- đạo diễn
- ngày 14 tháng 9 năm 1978 · 48 tuổi
- 1999–nay
59Tác phẩm tham gia
Từ Acino, bách khoa toàn thư anime
| Tên gốc | 錦織 敦史 |
|---|---|
| Sinh | ngày 14 tháng 9 năm 1978 (48 tuổi) |
| Nghề nghiệp | họa sĩ hoạt họa, họa sĩ thiết kế nhân vật, đạo diễn |
| Năm hoạt động | 1999–nay |
| Trang web | x.com |
| Tác phẩm tiêu biểu | Kimi no Na wa. Sen to Chihiro no Kamikakushi Gurren Lagann Gurren Lagann The Movie: The Lights in the Sky are Stars |
Atsushi Nishigori (錦織 敦史; sinh ngày 14 tháng 9 năm 1978) là họa sĩ hoạt họa, họa sĩ thiết kế nhân vật và đạo diễn. Atsushi Nishigori đã tham gia 59 tác phẩm anime, trong đó có Kimi no Na wa., Sen to Chihiro no Kamikakushi và Gurren Lagann.
Tham gia sản xuất
| Năm | Anime | Vị trí |
|---|---|---|
| 2026 | Grotesqqque | Thiết kế nhân vật |
| 2025 | New Panty & Stocking with Garterbelt | Thiết kế nhân vật gốc |
| 2023 | Evangelion: 3.0 (-46h) | Thiết kế nhân vật |
| 2022 | Spy x Family | Họa sĩ hoạt họa chính, Đạo diễn tập, Phân cảnh |
| 2022 | Akebi-chan no Sailor-fuku | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2021 | Shin Evangelion Movie:|| | Tổng chỉ đạo hoạt họa |
| 2021 | Voy@ger | Thiết kế nhân vật |
| 2019 | The Promised Neverland | Họa sĩ hoạt họa chính, Đạo diễn tập, Phân cảnh, Chỉ đạo hoạt họa |
| 2019 | Promare | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2019 | Sora no Aosa wo Shiru Hito yo | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2018 | DARLING in the FRANXX | Họa sĩ hoạt họa chính, Đạo diễn, Đạo diễn tập, Kịch bản, Phân cảnh, Biên kịch chính, Chỉ đạo hoạt họa |
| 2016 | Kimi no Na wa. | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2016 | Doukyuusei | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2016 | Uchuu Patrol Luluco | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2015 | Little Witch Academia: Mahoujikake no Parade | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2015 | Ninja Slayer From Animation | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2014 | The iDOLM@STER Movie: Kagayaki no Mukougawa e! | Tổng chỉ đạo hoạt họa |
| 2014 | Inou-Battle wa Nichijou-kei no Naka de | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2013 | Kill la Kill | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2013 | Majokko Shimai no Yoyo to Nene | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2013 | Vividred Operation | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2012 | Magi: The Labyrinth of Magic | Họa sĩ hoạt họa chính, Chỉ đạo hoạt họa |
| 2012 | Evangelion Movie 3: Q | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2012 | The iDOLM@STER: 765 Pro to Iu Monogatari | Thiết kế nhân vật |
| 2012 | Ano Natsu de Matteru | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2012 | THE IDOLM@STER SHINY FESTA | Thiết kế nhân vật, Đạo diễn, Phân cảnh, Biên kịch chính |
| 2011 | THE IDOLM@STER | Layout, Đạo diễn, Đạo diễn tập, Kịch bản, Phân cảnh, Thiết kế nhân vật, Chỉ đạo hoạt họa, Biên kịch chính |
| 2011 | Panty & Stocking in Sanitarybox | Thiết kế nhân vật |
| 2010 | Panty & Stocking with Garterbelt | Thiết kế nhân vật, Đạo diễn tập, Kịch bản, Phân cảnh, Chỉ đạo hoạt họa |
| 2010 | Tengen Toppa Gurren Lagann: Parallel Works 2 | Thiết kế nhân vật |
| 2009 | Gurren Lagann The Movie: The Lights in the Sky are Stars | Thiết kế nhân vật, Phân cảnh, Chỉ đạo hoạt họa |
| 2009 | Evangelion: 2.0 You Can (Not) Advance | Họa sĩ hoạt họa chính, Phân cảnh |
| 2009 | Tengen Toppa Gurren Lagann: Kirameki★Yoko Box - Pieces of Sweet Stars | Thiết kế nhân vật |
| 2009 | Aoi Hana | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2009 | Mahoromatic: Tadaima Okaeri | Hoạt họa chính thứ hai |
| 2008 | Gurren Lagann The Movie: Childhood's End | Thiết kế nhân vật, Phân cảnh, Chỉ đạo hoạt họa |
| 2008 | Toradora! | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2008 | Zoku Sayonara Zetsubou Sensei | Họa sĩ hoạt họa chính, Đạo diễn tập, Phân cảnh, Chỉ đạo hoạt họa |
| 2008 | Casshern Sins | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2008 | Shikabane Hime: Aka | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2008 | Tengen Toppa Gurren Lagann: Parallel Works | Thiết kế nhân vật |
| 2008 | Yatterman | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2007 | Gurren Lagann | Layout, Phân cảnh, Thiết kế nhân vật, Chỉ đạo hoạt họa |
| 2007 | Evangelion: 1.0 You Are (Not) Alone | Họa sĩ hoạt họa chính, Phân cảnh |
| 2006 | Top wo Nerae! & Top wo Nerae 2! Gattai Movie!! | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2005 | Kore ga Watashi no Goshujinsama | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2004 | Top wo Nerae 2! Diebuster | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2004 | Re: Cutie Honey | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2004 | Kono Minikuku mo Utsukushii Sekai | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2004 | Makasete Iruka! | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2003 | R.O.D: The TV | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2002 | Puchi Pri*Yucie | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2002 | Abenobashi Mahou☆Shoutengai | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2002 | Mahoromatic: Motto Utsukushii Mono | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2001 | Sen to Chihiro no Kamikakushi | Hoạt họa chính thứ hai |
| 2001 | Mahoromatic: Automatic Maiden | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2000 | FLCL | Vẽ trung gian |
| 2000 | Aa! Megami-sama! Movie | Vẽ trung gian |
| 1999 | Sakura Taisen: Gouka Kenran | Vẽ trung gian |
Tác phẩm theo năm
199920132026
Tham khảo
- “Atsushi Nishigori”. Shikimori. Truy cập ngày 22 tháng 10 năm 2026.
- “Atsushi Nishigori”. MyAnimeList. Truy cập ngày 22 tháng 10 năm 2026.
- “Q9015911”. Wikidata. Truy cập ngày 27 tháng 10 năm 2026.
Dữ kiện trong trang lấy từ các cơ sở dữ liệu nêu trên. Phần chữ do Acino viết với sự hỗ trợ của AI, chỉ dựa trên các dữ kiện đó.