

Akitoshi Yokoyama
横山 彰利
- họa sĩ hoạt họa
- đạo diễn
- họa sĩ thiết kế nhân vật
- 1987–nay
82Tác phẩm tham gia
Từ Acino, bách khoa toàn thư anime
| Tên gốc | 横山 彰利 |
|---|---|
| Nghề nghiệp | họa sĩ hoạt họa, đạo diễn, họa sĩ thiết kế nhân vật |
| Năm hoạt động | 1987–nay |
| Tác phẩm tiêu biểu | Attack on Titan Season 3 Part 2 Cowboy Bebop Gurren Lagann Attack on Titan |
Akitoshi Yokoyama (横山 彰利) là họa sĩ hoạt họa, đạo diễn và họa sĩ thiết kế nhân vật. Akitoshi Yokoyama đã tham gia 82 tác phẩm anime, trong đó có Attack on Titan Season 3 Part 2, Cowboy Bebop và Gurren Lagann.
Tham gia sản xuất
| Năm | Anime | Vị trí |
|---|---|---|
| 2026 | The Ghost in the Shell | Phân cảnh, Đạo diễn tập |
| 2025 | Sanda | Phân cảnh, Đạo diễn tập |
| 2024 | Science SARU x MBS Original Short Anime Daisakusen! | Phân cảnh |
| 2022 | Yojouhan Time Machine Blues | Thiết kế nhân vật |
| 2021 | Tsuki to Laika to Nosferatu | Đạo diễn |
| 2021 | Blade Runner: Black Lotus | Phân cảnh |
| 2019 | Attack on Titan Season 3 Part 2 | Đạo diễn tập |
| 2019 | Fire Force | Phân cảnh |
| 2018 | Cutie Honey Universe | Phân cảnh |
| 2017 | Shingeki no Bahamut: Virgin Soul | Phân cảnh |
| 2017 | In Another World With My Smartphone | Thiết kế máy móc, Phân cảnh |
| 2015 | Nisekoi: False Love Season 2 | Phân cảnh |
| 2015 | Koufuku Graffiti | Phân cảnh |
| 2014 | Yona of the Dawn | Họa sĩ hoạt họa chính, Phân cảnh |
| 2014 | The Last: Naruto the Movie | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2014 | Nisekoi: False Love | Phân cảnh |
| 2014 | Nihon Animator Mihonichi | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2013 | Attack on Titan | Hoạt họa chính thứ hai, Đạo diễn tập, Phân cảnh |
| 2013 | Kill la Kill | Phân cảnh |
| 2013 | Photokano | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2012 | Lupin the Third: The Woman Called Fujiko Mine | Phân cảnh |
| 2012 | Marimo no Hana: Saikyou Butouha Shougakusei Densetsu | Đạo diễn |
| 2011 | THE IDOLM@STER | Họa sĩ hoạt họa chính, Đạo diễn tập, Phân cảnh |
| 2011 | Deadman Wonderland | Họa sĩ hoạt họa chính, Đạo diễn tập, Phân cảnh |
| 2011 | X-Men | Phân cảnh |
| 2010 | The Tatami Galaxy | Họa sĩ hoạt họa chính, Đạo diễn tập, Phân cảnh |
| 2009 | Summer Wars | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2009 | Naruto Shippuden the Movie 3: The Will of Fire | Họa sĩ hoạt họa chính, Phân cảnh |
| 2008 | One Outs | Phân cảnh |
| 2008 | Kaiba | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2008 | Michiko to Hatchin | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2007 | Gurren Lagann | Hoạt họa chính thứ hai, Đạo diễn tập |
| 2007 | Naruto: Shippuuden | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2007 | Moribito - Guardian of the Spirit | Phân cảnh |
| 2007 | Den-noh Coil | Phân cảnh, Đạo diễn tập |
| 2007 | Piano no Mori | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2007 | Tetsujin 28-gou: Hakuchuu no Zangetsu | Phân cảnh |
| 2006 | Kemonozume | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2006 | Juu Ou Sei | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2006 | Tenpou Ibun: Ayakashi Ayashi | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2005 | Eureka Seven | Đạo diễn tập |
| 2005 | Karas | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2004 | Samurai Champloo | Họa sĩ hoạt họa chính, Đạo diễn tập, Phân cảnh |
| 2004 | Wolf's Rain OVA | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2004 | Tetsujin 28-gou (2004) | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2004 | Kurau Phantom Memory | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2004 | Kenran Butou Sai: The Mars Daybreak | Phân cảnh |
| 2004 | Juubee-chan 2: Siberia Yagyuu no Gyakushuu | Phân cảnh |
| 2003 | Fullmetal Alchemist | Phân cảnh |
| 2003 | Wolf's Rain | Đạo diễn tập |
| 2003 | Scrapped Princess | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2003 | Garakuta-doori no Stain: Epilogue | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2002 | RahXephon | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2002 | Sweat Punch | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2002 | Overman King Gainer | Phân cảnh |
| 2002 | ∀ Gundam II: Moonlight Butterfly | Phân cảnh |
| 2002 | ∀ Gundam I: Earth Light | Họa sĩ hoạt họa chính, Phân cảnh |
| 2001 | Cowboy Bebop: Tengoku no Tobira | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2001 | Kidou Tenshi Angelic Layer | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2000 | Escaflowne | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2000 | Karakuri Kiden: Hiwou Senki | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1999 | ∀ Gundam | Họa sĩ hoạt họa chính, Phân cảnh |
| 1998 | Cowboy Bebop | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1998 | Night Walker: Mayonaka no Tantei | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1998 | Generator Gawl | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1998 | Mobile Suit Gundam: The 08th MS Team - Miller's Report | Họa sĩ hoạt họa chính, Chỉ đạo hoạt họa |
| 1996 | Mobile Suit Gundam: The 08th MS Team | Layout, Chỉ đạo hoạt họa |
| 1995 | Shinseiki Evangelion | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1994 | Soukou Kihei Votoms: Kakuyaku taru Itan | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1993 | The Irresponsible Captain Tylor | Họa sĩ hoạt họa chính, Chỉ đạo hoạt họa |
| 1992 | Yuu☆Yuu☆Hakusho | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1992 | Giant Robo the Animation: Chikyuu ga Seishi Suru Hi | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1992 | Yadamon | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1990 | Nineteen | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1990 | Bouken! Iczer 3 | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1990 | Kidou Senshi SD Gundam Mk-IV | Thiết kế nhân vật |
| 1990 | Kidou Senshi SD Gundam Mk-III | Thiết kế nhân vật |
| 1990 | SD Gundam Gaiden | Thiết kế nhân vật |
| 1990 | Kidou Senshi SD Gundam Mk-V | Thiết kế nhân vật |
| 1988 | Kyuuketsuhime Miyu | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1988 | Kujakuou | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1987 | TO-Y | Họa sĩ hoạt họa chính |
Tác phẩm theo năm
198720072026
Tham khảo
- “Akitoshi Yokoyama”. Shikimori. Truy cập ngày 22 tháng 10 năm 2026.
- “Akitoshi Yokoyama”. MyAnimeList. Truy cập ngày 22 tháng 10 năm 2026.
Dữ kiện trong trang lấy từ các cơ sở dữ liệu nêu trên. Phần chữ do Acino viết với sự hỗ trợ của AI, chỉ dựa trên các dữ kiện đó.