
Akira Takeuchi
竹内 昭
- họa sĩ hoạt họa
- ngày 19 tháng 12 năm 1960 · 65 tuổi
- 1982–nay
173Tác phẩm tham gia
Từ Acino, bách khoa toàn thư anime
| Tên gốc | 竹内 昭 |
|---|---|
| Sinh | ngày 19 tháng 12 năm 1960 (65 tuổi) |
| Nghề nghiệp | họa sĩ hoạt họa |
| Năm hoạt động | 1982–nay |
| Tác phẩm tiêu biểu | Fullmetal Alchemist: Brotherhood Kingdom Season 3 One Piece Kingdom 4th Season |
Akira Takeuchi (竹内 昭; sinh ngày 19 tháng 12 năm 1960) là họa sĩ hoạt họa. Akira Takeuchi đã tham gia 173 tác phẩm anime, trong đó có Fullmetal Alchemist: Brotherhood, Kingdom Season 3 và One Piece.
Tham gia sản xuất
| Năm | Anime | Vị trí |
|---|---|---|
| 2026 | Draw This, Then Die! | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2025 | Once Upon a Witch's Death | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2024 | Ao no Hako | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2024 | Laid-Back Camp Season 3 | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2024 | Urusei Yatsura (2022) 2nd Season | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2024 | Tsuma, Shougakusei ni Naru. | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2024 | Shuumatsu Train Doko e Iku? | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2024 | Mob kara Hajimaru Tansaku Eiyuutan | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2023 | My Clueless First Friend | Họa sĩ hoạt họa chính, Chỉ đạo hoạt họa |
| 2023 | Don't Toy with Me, Miss Nagatoro 2nd Attack | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2023 | Beyblade X | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2022 | Kingdom 4th Season | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2022 | Urusei Yatsura (2022) | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2022 | Engage Kiss | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2022 | Kono Healer, Mendokusai | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2022 | Shin Ikkitousen | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2021 | Super Cub | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2021 | Slime Taoshite 300-nen, Shiranai Uchi ni Level Max ni Nattemashita | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2021 | Shinkansen Henkei Robo Shinkalion Z the Animation | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2020 | Kingdom Season 3 | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2020 | 22/7 | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2020 | Nekopara | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2020 | Digimon Adventure: | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2020 | Peter Grill to Kenja no Jikan | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2019 | Arifureta Shokugyou de Sekai Saikyou | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2019 | Gunjou no Magmell | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2018 | Cardfight!! Vanguard (2018) | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2018 | Sanrio Danshi | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2018 | Harukana Receive | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2018 | Merc Storia: Mukiryoku no Shounen to Bin no Naka no Shoujo | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2018 | Hyakuren no Haou to Seiyaku no Valkyria | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2018 | Ore ga Suki nano wa Imouto dakedo Imouto ja Nai | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2017 | Mahoutsukai no Yome | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2017 | Mr. Osomatsu 2 | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2017 | BanG Dream! | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2017 | Nekopara OVA | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2017 | Reikenzan: Eichi e no Shikaku | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2017 | Hinako Note | Trợ lý chỉ đạo hoạt họa |
| 2016 | Kubikiri Cycle: Aoiro Savant to Zaregotozukai | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2016 | Active Raid: Kidou Kyoushuushitsu Dai Hachi Gakari | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2015 | Tamayura: Sotsugyou Shashin Part 2 - Hibiki | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2015 | Owari no Seraph: Nagoya Kessen-hen | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2015 | School-Live! | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2015 | Owari no Seraph | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2015 | Saint Seiya: Soul of Gold | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2015 | The Asterisk War | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2015 | Nagato Yuki-chan no Shoushitsu | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2015 | Rolling☆Girls | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2015 | Yoru no Yatterman | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2014 | Mushishi Zoku Shou | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2014 | No Game No Life | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2014 | Nisekoi | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2014 | Sabage-bu! | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2014 | Trinity Seven | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2014 | Bakumatsu Rock | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2013 | Attack on Titan | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2013 | Log Horizon | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2013 | GJ-bu | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2013 | Maoyu | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2013 | Nozoki Ana | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2013 | Tanken Driland: 1000-nen no Mahou | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2013 | Sekai de Ichiban Tsuyoku Naritai! | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2012 | Aikatsu! | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2012 | Area no Kishi | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2012 | Tanken Driland | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2012 | So, I Can't Play H! | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2012 | Hagure Yuusha no Aesthetica: Hajirai Ippai | Trợ lý chỉ đạo hoạt họa |
| 2012 | Saint Seiya Omega | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2011 | Beelzebub | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2011 | Pretty Rhythm: Aurora Dream | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2011 | Heaven's Memo Pad | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2011 | Sengoku Otome: Momoiro Paradox | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2010 | Nurarihyon no Mago | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2010 | Inazuma Eleven: Saikyou Gundan Ogre Shuurai | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2010 | Pokemon Movie 13: Genei no Hasha Zoroark | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2010 | Senkou no Night Raid | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2010 | Mayoi Neko Overrun! | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2009 | Fullmetal Alchemist: Brotherhood | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2009 | Spice and Wolf II | Họa sĩ hoạt họa chính, Chỉ đạo hoạt họa |
| 2009 | Tegamibachi | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2009 | Utawarerumono OVA | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2009 | Tears to Tiara | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2009 | Shangri-La | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2009 | Akikan! | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2008 | Major Movie: Yuujou no Winning Shot | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2008 | Soul Eater | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2008 | Meitantei Conan Magic File 2: Kudou Shinichi Nazo no Kabe to Kuro Lab Jiken | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2008 | Yu☆Gi☆Oh! 5D's | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2008 | School Days: Magical Heart Kokoro-chan | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2007 | Kamichama Karin | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2007 | Murder Princess | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2007 | Night Wizard | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2007 | Touka Gettan | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2007 | Tetsuko no Tabi | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2007 | Glass no Kantai: La Legende du Vent de l'Univers Specials | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2006 | Binbou Shimai Monogatari | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2006 | Kage kara Mamoru! | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2006 | Glass no Kantai: La Legende du Vent de l'Univers | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2005 | Eyeshield 21 | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2005 | Solty Rei | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2004 | Keroro Gunsou | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2004 | The Gokusen | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2004 | Madlax | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2004 | Viewtiful Joe | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2003 | Saiyuki Reload | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2003 | UFO Princess Valkyrie 2: Juunigatsu no Yasoukyoku | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2002 | Saishuu Heiki Kanojo | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2002 | Kinnikuman II Sei | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2002 | Chikyuu Bouei Kazoku Special | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2002 | G-On Riders | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2002 | Wild 7 Another Bouryaku Unga | Thiết kế máy móc |
| 2001 | Chicchana Yukitsukai Sugar | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2001 | Pokemon Crystal: Raikou Ikazuchi no Densetsu | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2001 | Chikyuu Bouei Kazoku | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2001 | Sister Princess | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2000 | Dotto Koni-chan | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2000 | Seikai no Monshou Special | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2000 | Shin Megami Tensei Devil Children | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2000 | Refrain Blue | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2000 | First Kiss Monogatari | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1999 | One Piece | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1999 | Seikai no Monshou | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1999 | Heppoko Jikken Animation Excel♥Saga | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1999 | Cyborg Kuro-chan | Chỉ đạo hoạt họa |
| 1999 | Saiyuuki (OVA) | Thiết kế máy móc |
| 1998 | Yu☆Gi☆Oh! | Chỉ đạo hoạt họa |
| 1998 | Akihabara Dennou-gumi | Chỉ đạo hoạt họa |
| 1998 | Seishoujo Kantai Virgin Fleet | Chỉ đạo hoạt họa |
| 1998 | Juliet | Chỉ đạo hoạt họa |
| 1997 | Revolutionary Girl Utena | Chỉ đạo hoạt họa |
| 1997 | Mach GoGoGo (1997) | Chỉ đạo hoạt họa |
| 1997 | Kigyou Senshi Yamazaki: Long Distance Call | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1997 | Sakura Tsuushin | Chỉ đạo hoạt họa |
| 1997 | Chou Tokkyuu Hikarian | Chỉ đạo hoạt họa |
| 1995 | Sotsugyou: Graduation | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1995 | Iczer-Girl Iczelion | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1995 | Megami Paradise | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1994 | Magic Knight Rayearth | Chỉ đạo hoạt họa |
| 1994 | Blue Seed | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1994 | Aozora Shoujo-tai | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1994 | Wild 7 | Trợ lý chỉ đạo hoạt họa |
| 1993 | Ranma ½ OVA | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1993 | Kenyuu Densetsu Yaiba | Chỉ đạo hoạt họa |
| 1993 | Konpeki no Kantai | Chỉ đạo hoạt họa |
| 1993 | Moldiver | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1993 | Kouryuu Densetsu Villgust | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1993 | Al Caral no Isan | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1992 | Tenchi Muyou! Ryououki | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1992 | Yadamon | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1992 | Bannou Bunka Neko-Musume | Họa sĩ hoạt họa chính |
Tác phẩm theo năm
198220042026
Tham khảo
- “Akira Takeuchi”. Shikimori. Truy cập ngày 22 tháng 10 năm 2026.
- “Akira Takeuchi”. MyAnimeList. Truy cập ngày 22 tháng 10 năm 2026.
Dữ kiện trong trang lấy từ các cơ sở dữ liệu nêu trên. Phần chữ do Acino viết với sự hỗ trợ của AI, chỉ dựa trên các dữ kiện đó.