
Akinori Fudesaka
筆坂 明規
- họa sĩ hoạt họa
- đạo diễn
- 1999–nay
63Tác phẩm tham gia
Từ Acino, bách khoa toàn thư anime
| Tên gốc | 筆坂 明規 |
|---|---|
| Nghề nghiệp | họa sĩ hoạt họa, đạo diễn |
| Năm hoạt động | 1999–nay |
| Tác phẩm tiêu biểu | The Apothecary Diaries Season 2 The Apothecary Diaries The Apothecary Diaries Season 3 Summer Time Rendering |
Akinori Fudesaka (筆坂 明規) là họa sĩ hoạt họa và đạo diễn. Akinori Fudesaka đã tham gia 63 tác phẩm anime, trong đó có The Apothecary Diaries Season 2, The Apothecary Diaries và The Apothecary Diaries Season 3.
Tham gia sản xuất
| Năm | Anime | Vị trí |
|---|---|---|
| 2026 | The Apothecary Diaries Season 3 | Phân cảnh, Đạo diễn |
| 2025 | The Apothecary Diaries Season 2 | Phân cảnh, Đạo diễn, Đạo diễn tập |
| 2023 | The Apothecary Diaries | Trợ lý đạo diễn, Đạo diễn tập, Phân cảnh |
| 2022 | Summer Time Rendering | Họa sĩ hoạt họa chính, Phân cảnh |
| 2021 | Komi Can't Communicate | Phân cảnh |
| 2021 | Shinkansen Henkei Robo Shinkalion Z the Animation | Phân cảnh |
| 2021 | Megaton-kyuu Musashi | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2019 | Mix: Meisei Story | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2018 | Zoids Wild | Phân cảnh |
| 2017 | Tsuredure Children | Trợ lý đạo diễn, Đạo diễn tập, Phân cảnh |
| 2016 | Gi(a)rlish Number | Đạo diễn tập |
| 2016 | Beyblade Burst | Phân cảnh |
| 2016 | Saijaku Muhai no Bahamut | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2016 | Ange Vierge | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2016 | Mayoiga | Phân cảnh |
| 2015 | Isuca | Đạo diễn tập |
| 2015 | Lance N' Masques | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2014 | Happiness Charge Precure! | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2014 | Dragon Collection | Đạo diễn tập |
| 2013 | Maoyu | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2013 | Toriko Movie: Bishokushin no Special Menu | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2013 | Jewelpet Happiness | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2012 | High School DxD | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2012 | Moyashimon Returns | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2012 | Dog Days' | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2011 | Hyouge Mono | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2011 | Beelzebub | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2011 | Toriko | Đạo diễn tập |
| 2011 | Ben-To | Trợ lý chỉ đạo hoạt họa |
| 2011 | Kamisama Dolls | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2011 | Eiyuu Densetsu: Sora no Kiseki The Animation | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2011 | Seikon no Qwaser II | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2011 | Manyuu Hikenchou | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2010 | Working!! | Hoạt họa chính thứ hai |
| 2010 | Queen's Blade: Utsukushiki Toushi-tachi | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2010 | Seikon no Qwaser: Jotei no Shouzou | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2010 | Seikon no Qwaser | Hoạt họa chính thứ hai |
| 2009 | Saki | Trợ lý chỉ đạo hoạt họa |
| 2008 | Druaga no Tou: The Aegis of Uruk | Hoạt họa chính thứ hai |
| 2008 | Kurogane no Linebarrels | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2007 | Bokura no | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2006 | Yoake Mae yori Ruriiro na: Crescent Love | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2006 | Renkin San-kyuu Magical? Pokaan | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2005 | Ichigo Mashimaro | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2005 | Speed Grapher | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2004 | Samurai 7 | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2004 | Rozen Maiden | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2004 | Kurau Phantom Memory | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2004 | DearS | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2003 | Fullmetal Alchemist | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2003 | Uchuu no Stellvia | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2003 | Narutaru: Mukuro Naru Hoshi Tama Taru Ko | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2003 | Moekan The Animation | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2002 | Saishuu Heiki Kanojo | Kiểm tra hoạt họa |
| 2002 | Kanon | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2002 | .hack//Sign | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2002 | Arcade Gamer Fubuki | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2001 | Noir | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2001 | Mahoromatic: Automatic Maiden | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2001 | Animation Seisaku Shinkou Kuromi-chan | Vẽ trung gian |
| 2001 | Sister Princess | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2000 | Boogiepop wa Warawanai | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1999 | Medarot | Họa sĩ hoạt họa chính |
Tác phẩm theo năm
199920132026
Tham khảo
- “Akinori Fudesaka”. Shikimori. Truy cập ngày 22 tháng 10 năm 2026.
- “Akinori Fudesaka”. MyAnimeList. Truy cập ngày 22 tháng 10 năm 2026.
Dữ kiện trong trang lấy từ các cơ sở dữ liệu nêu trên. Phần chữ do Acino viết với sự hỗ trợ của AI, chỉ dựa trên các dữ kiện đó.