
Akemi Kobayashi
小林 明美
- họa sĩ hoạt họa
- họa sĩ thiết kế nhân vật
- 1981–nay
91Tác phẩm tham gia
Từ Acino, bách khoa toàn thư anime
| Tên gốc | 小林 明美 |
|---|---|
| Nghề nghiệp | họa sĩ hoạt họa, họa sĩ thiết kế nhân vật |
| Năm hoạt động | 1981–nay |
| Tác phẩm tiêu biểu | Shingeki no Kyojin: The Final Season - Kanketsu-hen Mob Psycho 100 II Kingdom Season 6 Death Note |
Akemi Kobayashi (小林 明美) là họa sĩ hoạt họa và họa sĩ thiết kế nhân vật. Akemi Kobayashi đã tham gia 91 tác phẩm anime, trong đó có Shingeki no Kyojin: The Final Season - Kanketsu-hen, Mob Psycho 100 II và Kingdom Season 6.
Tham gia sản xuất
| Năm | Anime | Vị trí |
|---|---|---|
| 2025 | Kingdom Season 6 | Thiết kế nhân vật |
| 2025 | Grisaia: Phantom Trigger | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2025 | Tooi-san wa Seishun Shitai! Baka to Smartphone to Romance to | Thiết kế nhân vật |
| 2024 | Giji Harem | Tổng chỉ đạo hoạt họa |
| 2024 | Tsuma, Shougakusei ni Naru. | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2023 | Shingeki no Kyojin: The Final Season - Kanketsu-hen | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2023 | Hell's Paradise | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2023 | Mahou Shoujo Magical Destroyers | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2022 | Dance Dance Danseur | Trợ lý chỉ đạo hoạt họa |
| 2022 | Koi wa Sekai Seifuku no Ato de | Tổng chỉ đạo hoạt họa |
| 2022 | Reiwa no Di Gi Charat | Họa sĩ hoạt họa chính, Chỉ đạo hoạt họa |
| 2022 | Warau Arsnotoria Sun! | Tổng chỉ đạo hoạt họa |
| 2021 | Vanitas no Karte | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2020 | Nakitai Watashi wa Neko wo Kaburu | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2020 | Dokyuu Hentai HxEros | Tổng chỉ đạo hoạt họa |
| 2020 | ARP Backstage Pass | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2019 | Mob Psycho 100 II | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2019 | Bungou Stray Dogs 3rd Season | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2019 | Carole & Tuesday | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2019 | Shoumetsu Toshi | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2018 | Dagashi Kashi 2 | Tổng chỉ đạo hoạt họa |
| 2018 | Cardfight!! Vanguard (2018) | Tổng chỉ đạo hoạt họa |
| 2018 | Citrus | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2017 | Hinako Note | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2017 | Konbini Kareshi | Tổng chỉ đạo hoạt họa |
| 2016 | Love Live! Sunshine!! | Họa sĩ hoạt họa chính, Chỉ đạo hoạt họa |
| 2016 | Pokemon Movie 19: Volcanion to Karakuri no Magearna | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2016 | Shoujo-tachi wa Kouya wo Mezasu | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2015 | Love Live! The School Idol Movie | Họa sĩ hoạt họa chính, Chỉ đạo hoạt họa |
| 2015 | Young Black Jack | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2014 | Aikatsu! Movie | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2014 | Inari, Konkon, Koi Iroha. | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2014 | Inari, Konkon, Koi Iroha. Inari, Konkon, Semishigure. | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2014 | Avengers Confidential: Black Widow to Punisher | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2014 | Saikin, Imouto no Yousu ga Chotto Okashiinda ga. | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2013 | Love Live! School Idol Project | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2013 | Hunter x Hunter Movie 1: Phantom Rouge | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2013 | Iron Man: Rise of Technovore | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2012 | Nerawareta Gakuen | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2011 | Hourou Musuko | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2011 | Tamayura: Hitotose | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2011 | Mashiro-iro Symphony: The Color of Lovers | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2010 | Tamayura | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2010 | Pokemon Movie 13: Genei no Hasha Zoroark | Hoạt họa chính thứ hai |
| 2009 | Kobato. | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2009 | Chi's Sweet Home: Atarashii Ouchi | Thiết kế nhân vật |
| 2008 | Skip Beat! | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2008 | Michiko to Hatchin | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2008 | Chi's Sweet Home | Thiết kế nhân vật |
| 2008 | Mouryou no Hako | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2007 | Dennou Coil | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2007 | Death Note: Rewrite | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2007 | Oh! Edo Rocket | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2006 | Death Note | Họa sĩ hoạt họa chính, Chỉ đạo hoạt họa |
| 2006 | Fushigiboshi no☆Futagohime Gyu! | Thiết kế nhân vật |
| 2006 | Otogi Juushi Akazukin | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2006 | Yume Tsukai | Tổng chỉ đạo hoạt họa |
| 2005 | Fushigiboshi no☆Futagohime | Tổng chỉ đạo hoạt họa |
| 2005 | Air Movie | Thiết kế nhân vật |
| 2004 | Bleach | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2004 | Rozen Maiden | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2004 | Teizokurei Daydream | Tổng chỉ đạo hoạt họa |
| 2003 | Kaleido Star | Họa sĩ hoạt họa chính, Chỉ đạo hoạt họa |
| 2003 | Crayon Shin-chan Movie 11: Arashi wo Yobu Eikou no Yakiniku Road | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2003 | Di Gi Charat Nyo | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2002 | Princess Tutu | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2002 | Shichinin no Nana | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2002 | Di Gi Charat: Kuchi Kara Bazooka | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2001 | Shin Shirayuki-hime Densetsu Pretear | Tổng chỉ đạo hoạt họa |
| 2001 | Slayers Premium | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2001 | Gakuen Senki Muryou | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2001 | Shiawase Sou no Okojo-san | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2001 | Di Gi Charat: Hoshi no Tabi | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2000 | Kazemakase Tsukikage Ran | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2000 | Boys Be... | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2000 | Strange Dawn | Tổng chỉ đạo hoạt họa |
| 1999 | Super Doll Licca-chan: Licca-chan Zettai Zetsumei! Doll Knights no Kiseki | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1998 | Saber Marionette J to X | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1998 | Youkoso Lodoss-tou e! | Thiết kế nhân vật |
| 1997 | Dr. Slump | Vẽ trung gian |
| 1997 | Psycho Diver: Mashou Bosatsu | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1993 | Black Jack | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1991 | Magical★Taruruuto-kun Movie | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1991 | Dragon Knight | Thiết kế nhân vật |
| 1990 | Super Real Mahjong: Mahjong Battle Scramble - Konran-teki Sento Mahjong | Thiết kế nhân vật |
| 1990 | Ikenai Boy | Chỉ đạo hoạt họa |
| 1989 | Doraemon Movie 10: Nobita no Nippon Tanjou | Vẽ trung gian |
| 1988 | Topo Gigio | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1987 | Project A-Ko 2: Daitokuji Zaibatsu no Inbou | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1982 | Macross | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1981 | Urusei Yatsura | Họa sĩ hoạt họa chính |
Tác phẩm theo năm
198120032025
Tham khảo
- “Akemi Kobayashi”. Shikimori. Truy cập ngày 22 tháng 10 năm 2026.
- “Akemi Kobayashi”. MyAnimeList. Truy cập ngày 22 tháng 10 năm 2026.
Dữ kiện trong trang lấy từ các cơ sở dữ liệu nêu trên. Phần chữ do Acino viết với sự hỗ trợ của AI, chỉ dựa trên các dữ kiện đó.